Rangers F.C.
5 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
St Mirren F.C.

Rangers F.C. vs St Mirren F.C.

Tỷ số chung cuộc: Rangers F.C. 5-1 St Mirren F.C. tại League Cup, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rangers F.C. thắng 6, hòa 2, St Mirren F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · Round of 16
Sân vận động
Ibrox Stadium, Glasgow
Phong độ
WLWWW Rangers F.C.
WLDWL St Mirren F.C.
  1. 9' R. Naderi · D. Gassama 1-0
  2. 12' Marcus Fraser
  3. 18' V. Dragojevic · D. Yokota 2-0
  4. 20' Emmanuel Fernandez
  5. 30' 2-1 C. R. Mochrie
  6. HT2-1
  7. 46' F. Curtis D. Yokota
  8. 52' D. Gassama · J. Penrice 3-1
  9. 54' J. Penrice 4-1
  10. 59' F. Taylor S. Ramos
  11. 59' J. Young I. Kabia
  12. 63' D. Neil V. Dragojevic
  13. 63' R. McCausland D. Gassama
  14. 63' L. Shankland R. Naderi
  15. 67' Killian Phillips11mhỏng 11m
  16. 71' Ross McCausland
  17. 74' R. McCausland 5-1
  18. 76' L. Thomas E. Sule
  19. 83' R. McCrorie D. Sterling
  20. 84' H. Fieldson K. Phillips
  21. 84' L. Douglas C. R. Mochrie
  22. FT5-1

Đội hình

Rangers F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Derek McInnes
  1. 1I. Pandur
  2. 21D. Sterling▼ 83'
  3. 37E. Fernandez
  4. 24O. Makhanya
  5. 29J. Penrice
  6. 43N. Raskin
  7. 22V. Dragojevic▼ 63'
  8. 42T. Chukwuani
  9. 17D. Yokota▼ 46'
  10. 20R. Naderi▼ 63'
  11. 23D. Gassama▼ 63'

Dự bị 9

  1. 31L. Kelly
  2. 2R. McCrorie▲ 83'
  3. 14C. Devlin
  4. 6D. Neil▲ 63'
  5. 8C. Barron
  6. 45R. McCausland▲ 63'
  7. 52F. Curtis▲ 46'
  8. 7L. Shankland▲ 63'
  9. 28B. Miovski
St Mirren F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Craig McLeish
  1. 1J. Chapman
  2. 2J. Richardson
  3. 22M. Fraser
  4. 13A. Gogic
  5. 3D. John
  6. 8R. Carr
  7. 10S. Ramos▼ 59'
  8. 19I. Kabia▼ 59'
  9. 88K. Phillips▼ 84'
  10. 23C. R. Mochrie▼ 84'
  11. 9E. Sule▼ 76'

Dự bị 9

  1. 27P. Urminsky
  2. 5R. King
  3. 37C. McEvoy
  4. 53H. Fieldson▲ 84'
  5. 30F. Taylor▲ 59'
  6. 16L. Thomas▲ 76'
  7. 77J. Calvin
  8. 32L. Douglas▲ 84'
  9. 20J. Young▲ 59'

Thống kê

02
10

So sánh

12Trận đấu10
16Ghi được21
10Thủng lưới14
1.33Bàn thắng mỗi trận2.1
4Giữ sạch lưới5
5Trên 2.5 bàn6
9Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu