St Mirren F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Rangers F.C.

St Mirren F.C. vs Rangers F.C.

Tỷ số chung cuộc: St Mirren F.C. 0-1 Rangers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: St Mirren F.C. thắng 2, hòa 2, Rangers F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 30
Sân vận động
The SMISA Stadium, Paisley
Phong độ
WLDWL St Mirren F.C.
WLWWW Rangers F.C.
  1. 18' A. Campbell J. Richardson
  2. 31' 0-1 T. Rommens · N. Raskin
  3. HT0-1
  4. 58' A. Skov Olsen D. Gassama
  5. 63' J. Young R. King
  6. 71' T. Aasgaard Chermiti
  7. 72' C. Barron T. Chukwuani
  8. 77' J. Ayunga S. Tanser
  9. 81' J. Meghoma T. Rommens
  10. 81' B. Miovski R. Naderi
  11. 90'+2 Nasser Djiga
  12. FT0-1

Đội hình

St Mirren F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Craig McLeish
  1. 1S. George
  2. 5R. King▼ 63'
  3. 13A. Gogic
  4. 21M. Freckleton
  5. 2J. Richardson▼ 18'
  6. 4L. Donnelly
  7. 8J. Devaney
  8. 6M. O'Hara
  9. 3S. Tanser▼ 77'
  10. 88K. Phillips
  11. 14D. N'Lundulu

Dự bị 9

  1. 31R. Mullen
  2. 35G. Tamosevicius
  3. 11J. Ayunga▲ 77'
  4. 20J. Young▲ 63'
  5. 7R. Idowu
  6. 17J. Calvin
  7. 16A. Campbell▲ 18'
  8. 29K. Etete
  9. 38T. Falconer
Rangers F.C. Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Danny Rohl
  1. 1J. Butland
  2. 2J. Tavernier
  3. 24N. Djiga
  4. 37E. Fernandez
  5. 25T. Rommens▼ 81'
  6. 43N. Raskin
  7. 42T. Chukwuani▼ 72'
  8. 23D. Gassama▼ 58'
  9. 47M. Moore
  10. 9Chermiti▼ 71'
  11. 20R. Naderi▼ 81'

Dự bị 9

  1. 31L. Kelly
  2. 5J. Souttar
  3. 21D. Sterling
  4. 11T. Aasgaard▲ 71'
  5. 30J. Meghoma▲ 81'
  6. 28B. Miovski▲ 81'
  7. 7A. Skov Olsen▲ 58'
  8. 18O. Antman
  9. 8C. Barron▲ 72'

Thống kê

001
1110
47%Kiểm soát bóng53%
6Dứt điểm17
1Trúng đích7
3Chệch đích5
2Bị chặn5
1Phạt góc11
4Việt vị3
7Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
5Cứu thua1
423Chuyền bóng462
76%Chính xác chuyền81%
0.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

49Trận đấu61
56Ghi được115
65Thủng lưới85
1.14Bàn thắng mỗi trận1.89
12Giữ sạch lưới16
18Trên 2.5 bàn39
32Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu