St Mirren F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Rangers F.C.

St Mirren F.C. vs Rangers F.C.

Tỷ số chung cuộc: St Mirren F.C. 2-2 Rangers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: St Mirren F.C. thắng 2, hòa 2, Rangers F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 2nd Phase · Vòng 1
Sân vận động
The SMISA Stadium, Paisley
Phong độ
WLDWL St Mirren F.C.
WLWWW Rangers F.C.
  1. 42' 0-1 C. Dessers · N. Raskin
  2. 44' M. O'Hara 1-1
  3. HT1-1
  4. 52' 1-2 N. Raskin · M. Diomandé
  5. 55' Nicolas Raskin
  6. 59' Killian Phillips
  7. 63' R. Idowu C. Boyd-Munce
  8. 63' C. McMenamin J. Ayunga
  9. 73' C. McMenamin · D. John 2-2
  10. 76' V. Černý C. Dessers
  11. 80' S. Tanser D. John
  12. 84' Richard Taylor
  13. 85' C. Barron B. Rice
  14. 87' N. Bajrami C. Nsiala
  15. 90'+3 Alexander Gogić
  16. 90'+2 O. Oseni M. Mandron
  17. FT2-2

Đội hình

St Mirren F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Robinson
  1. 1Z. Hemming
  2. 22M. Fraser
  3. 13A. Gogić
  4. 5R. Taylor
  5. 2R. Alebiosu
  6. 88K. Phillips
  7. 15C. Boyd-Munce▼ 63'
  8. 6M. O'Hara
  9. 24D. John▼ 80'
  10. 7J. Ayunga▼ 63'
  11. 9M. Mandron▼ 90'

Dự bị 9

  1. 12R. Idowu▲ 63'
  2. 10C. McMenamin▲ 63'
  3. 3S. Tanser▲ 80'
  4. 19O. Oseni▲ 90'
  5. 4A. Iacovitti
  6. 8O. Smyth
  7. 11G. Kiltie
  8. 27P. Urminský
  9. 14J. Scott
Rangers F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: B. Ferguson
  1. 31L. Kelly
  2. 5J. Souttar
  3. 4R. Pröpper
  4. 19C. Nsiala▼ 87'
  5. 2J. Tavernier
  6. 43N. Raskin
  7. 49B. Rice▼ 85'
  8. 22Jefté
  9. 10M. Diomandé
  10. 9C. Dessers▼ 76'
  11. 29H. Igamane

Dự bị 9

  1. 18V. Černý▲ 76'
  2. 8C. Barron▲ 85'
  3. 14N. Bajrami▲ 87'
  4. 7Ó. Cortés
  5. 52F. Curtis
  6. 1J. Butland
  7. 99Danilo
  8. 84A. McCallion
  9. 30I. Hagi

Thống kê

033
310
42%Kiểm soát bóng58%
9Dứt điểm11
3Trúng đích4
4Chệch đích5
2Bị chặn2
3Phạt góc3
3Việt vị1
11Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
2Cứu thua1
291Chuyền bóng420
69%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Celtic F.C.
38 112 - 26 +86 92
2
Rangers F.C.
33 68 - 35 +33 66
3
Hibernian F.C.
38 62 - 50 +12 58
4
Dundee F.C.
33 41 - 40 +1 50
5
Aberdeen F.C.
38 48 - 61 -13 53
6
St Mirren F.C.
38 53 - 59 -6 50
7
Heart of Midlothian F.C.
33 43 - 44 -1 40
8
Motherwell F.C.
33 37 - 56 -19 39
9
Kilmarnock F.C.
33 38 - 58 -20 35
10
Ross County
33 33 - 56 -23 35
11
Dundee F.C.
33 50 - 71 -21 34
12
St Johnstone F.C.
33 33 - 58 -25 29
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Relegation Round

So sánh

49Trận đấu64
70Ghi được123
71Thủng lưới77
1.43Bàn thắng mỗi trận1.92
10Giữ sạch lưới20
30Trên 2.5 bàn39
34Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu