A.S. Roma
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Atalanta

A.S. Roma vs Atalanta

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 0-2 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 2, hòa 2, Atalanta thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 14
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Phong độ
DWWWD A.S. Roma
DWWWL Atalanta
  1. HT0-0
  2. 53' Paulo Dybala
  3. 54' J. Cuadrado M. Ruggeri
  4. 54' L. Samardžić M. Retegui
  5. 62' E. Shomurodov A. Dovbyk
  6. 63' M. Brescianini C. De Ketelaere
  7. 64' N. Zaniolo A. Lookman
  8. 69' 0-1 M. de Roon
  9. 72' A. Saelemaekers Z. Çelik
  10. 74' S. El Shaarawy M. Hummels
  11. 78' Isak Hien
  12. 82' N. Zalewski B. Cristante
  13. 82' M. Soulé P. Dybala
  14. 83' B. Djimsiti O. Kossounou
  15. 88' Sead Kolašinac
  16. 89' 0-2 N. Zaniolo · J. Cuadrado
  17. 90'+4 Stephan El Shaarawy
  18. 90' Nicolò Zaniolo
  19. FT0-2

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: C. Ranieri
  1. 99M. Svilar 7.3
  2. 23G. Mancini 6.2
  3. 15M. Hummels ▼ 74' 7.3
  4. 5E. Ndicka 6.2
  5. 19Z. Çelik ▼ 72' 6.9
  6. 4B. Cristante ▼ 82' 6.6
  7. 16L. Paredes 7.0
  8. 17M. Koné 6.6
  9. 3Angeliño 6.3
  10. 21P. Dybala ▼ 82' 6.9
  11. 11A. Dovbyk ▼ 62' 6.3

Dự bị 13

  1. 14E. Shomurodov ▲ 62' 6.7
  2. 56A. Saelemaekers ▲ 72' 6.9
  3. 92S. El Shaarawy ▲ 74' 6.7
  4. 59N. Zalewski ▲ 82' 6.2
  5. 18M. Soulé ▲ 82' 6.6
  6. 35T. Baldanzi
  7. 12Saud Abdulhamid
  8. 98M. Ryan
  9. 89R. Bellucci
  10. 66Buba Sangaré
  11. 7L. Pellegrini
  12. 26S. Dahl
  13. 28E. Le Fée
Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Gasperini
  1. 29M. Carnesecchi 7.2
  2. 3O. Kossounou ▼ 83' 6.7
  3. 4I. Hien 7.2
  4. 23S. Kolašinac 7.2
  5. 16R. Bellanova 7.3
  6. 13Éderson 7.2
  7. 15M. de Roon 7.2
  8. 22M. Ruggeri ▼ 54' 7.2
  9. 17C. De Ketelaere ▼ 63' 6.7
  10. 11A. Lookman ▼ 64' 6.3
  11. 32M. Retegui ▼ 54' 6.6

Dự bị 13

  1. 7J. Cuadrado ▲ 54' 6.9
  2. 24L. Samardžić ▲ 54' 7.3
  3. 44M. Brescianini ▲ 63' 7.0
  4. 10N. Zaniolo ▲ 64' 7.9
  5. 19B. Djimsiti ▲ 83' 7.0
  6. 8M. Pašalić
  7. 28Rui Patrício
  8. 42G. Scalvini
  9. 31F. Rossi
  10. 27M. Palestra
  11. 5B. Godfrey
  12. 2R. Tolói
  13. 6I. Sulemana

Thống kê

022
430
48%Kiểm soát bóng52%
5Dứt điểm18
1Trúng đích7
4Chệch đích9
2Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn2
2Phạt góc4
1Việt vị1
17Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
5Cứu thua1
0.02Bàn thắng ngăn chặn0.02
450Chuyền bóng469
370Chuyền chính xác390
82%Chính xác chuyền83%
0.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

58Trận đấu55
92Ghi được109
58Thủng lưới63
1.59Bàn thắng mỗi trận1.98
20Giữ sạch lưới20
25Trên 2.5 bàn32
54Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu