Atalanta
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
A.S. Roma

Atalanta vs A.S. Roma

Tỷ số chung cuộc: Atalanta 2-1 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 12 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 4, hòa 2, A.S. Roma thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 36
Sân vận động
Gewiss Stadium, Bergamo
Phong độ
DWWWL Atalanta
LDWWW A.S. Roma
  1. 9' A. Lookman · C. De Ketelaere 1-0
  2. 32' 1-1 B. Cristante · M. Soulé
  3. HT1-1
  4. 64' Manu Koné
  5. 68' I. Sulemana M. Pašalić
  6. 68' L. Samardžić C. De Ketelaere
  7. 76' N. Pisilli D. Rensch
  8. 76' I. Sulemana 2-1
  9. 82' M. Ruggeri R. Bellanova
  10. 85' S. El Shaarawy M. Koné
  11. 85' T. Baldanzi E. Shomurodov
  12. 86' A. Saelemaekers A. Dovbyk
  13. 88' D. Maldini M. Retegui
  14. 88' M. Brescianini A. Lookman
  15. 90' Berat Djimsiti
  16. FT2-1

Đội hình

Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Gasperini
  1. 29M. Carnesecchi
  2. 3O. Kossounou
  3. 19B. Djimsiti
  4. 15M. de Roon
  5. 16R. Bellanova▼ 82'
  6. 8M. Pašalić▼ 68'
  7. 13Éderson
  8. 77D. Zappacosta
  9. 17C. De Ketelaere▼ 68'
  10. 11A. Lookman▼ 88'
  11. 32M. Retegui▼ 88'

Dự bị 12

  1. 6I. Sulemana▲ 68'
  2. 24L. Samardžić▲ 68'
  3. 22M. Ruggeri▲ 82'
  4. 70D. Maldini▲ 88'
  5. 44M. Brescianini▲ 88'
  6. 28Rui Patrício
  7. 47L. Bernasconi
  8. 53J. Idele
  9. 43L. Riccio
  10. 52R. Obrić
  11. 40P. Comi
  12. 31F. Rossi
A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: C. Ranieri
  1. 99M. Svilar
  2. 19Z. Çelik
  3. 23G. Mancini
  4. 5E. Ndicka
  5. 2D. Rensch▼ 76'
  6. 4B. Cristante
  7. 17M. Koné▼ 85'
  8. 3Angeliño
  9. 18M. Soulé
  10. 14E. Shomurodov▼ 85'
  11. 11A. Dovbyk▼ 86'

Dự bị 13

  1. 61N. Pisilli▲ 76'
  2. 92S. El Shaarawy▲ 85'
  3. 35T. Baldanzi▲ 85'
  4. 56A. Saelemaekers▲ 86'
  5. 12Saud Abdulhamid
  6. 15M. Hummels
  7. 21P. Dybala
  8. 27L. Gourna-Douath
  9. 16L. Paredes
  10. 70G. De Marzi
  11. 73A. Marcaccini
  12. 25V. Nelsson
  13. 34A. Salah-Eddine

Thống kê

018
700
57%Kiểm soát bóng43%
16Dứt điểm10
3Trúng đích4
8Chệch đích3
5Bị chặn3
8Phạt góc7
0Việt vị1
14Phạm lỗi14
1Thẻ vàng0
2Cứu thua1
463Chuyền bóng351
82%Chính xác chuyền74%
2.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.82

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

55Trận đấu58
109Ghi được92
63Thủng lưới58
1.98Bàn thắng mỗi trận1.59
20Giữ sạch lưới20
32Trên 2.5 bàn25
57Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu