A.S. Roma vs Atalanta
Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 2-1 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 1, hòa 2, Atalanta thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 3
- Phong độ
- LDWWW A.S. Roma
- DWWWL Atalanta
- 40' Gian Piero Gasperini
- 45' ▲ Nikola Krstović ▼ Gianluca Scamacca
- HT0-0
- 47' 0-1 Éderson José dos Santos
- 54' ▲ Nahuel Molina ▼ Emanuele Lulli
- 54' ▲ Matias Soule ▼ Rodrigo Mora
- 55' Maurizio Sarri
- 62' ▲ Daniele Ghilardi ▼ Gianluca Mancini
- 63' ▲ Santiago Thomas Castro ▼ Donyell Malen
- 66' ▲ Nicola Zalewski ▼ Elif Elmas
- 66' ▲ Mario Pašalić ▼ Lazar Samardzic
- 67' ▲ Leonardo Balerdi ▼ Evan Ndicka
- 73' ▲ Davide Zappacosta ▼ Sead Kolašinac
- 79' ▲ Franck Kessié ▼ Éderson José dos Santos
- 84' Raoul Bellanova
- 89' Mario Hermoso · Matias Soule 1-1
- 90'+3 Matias Soule · Paulo Dybala 2-1
- 90'+7 Gianluca Gaetano
- FT2-1
Đội hình
- 99M. Svilar
- 23G. Mancini▼ 62'
- 5E. Ndicka▼ 67'
- 22Hermoso
- 77E. Lulli▼ 54'
- 4B. Cristante
- 17M. Koné
- 43Wesley
- 86Rodrigo Mora▼ 54'
- 21P. Dybala
- 14D. Malen▼ 63'
Dự bị 12
- 18M. Soulé▲ 54'
- 2D. Rensch
- 20N. Molina▲ 54'
- 3K. Koulierakis
- 95P. Gollini
- 87D. Ghilardi▲ 62'
- 15M. de Roon
- 70G. De Marzi
- 9S. Castro▲ 63'
- 26L. Balerdi▲ 67'
- 68A. Arena
- 61N. Pisilli
- 29M. Carnesecchi
- 16R. Bellanova
- 3O. Kossounou
- 42G. Scalvini
- 23S. Kolašinac▼ 73'
- 10L. Samardžić▼ 66'
- 70G. Gaetano
- 13Éderson
- 17C. De Ketelaere
- 9G. Scamacca▼ 45'
- 99E. Elmas▼ 66'
Dự bị 12
- 19F. Kessié▲ 79'
- 77D. Zappacosta▲ 73'
- 31T. Kristensen
- 90N. Krstović▲ 45'
- 40R. ObriÄ
- 8Mario Pasalic▲ 66'
- 18G. Raspadori
- 11J. Rowe
- 57M. Sportiello
- 59N. Zalewski▲ 66'
- 47L. Bernasconi
- 22Thomas Pompei
Thống kê
01⚑14
⚑121
66%Kiểm soát bóng34%
39Dứt điểm6
10Trúng đích2
20Chệch đích3
9Bị chặn1
14Phạt góc1
4Việt vị4
9Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua9
612Chuyền bóng323
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 10 - 1 | +9 | 9 | |
| 2 | 3 | 8 - 3 | +5 | 9 | |
| 3 | 3 | 7 - 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 2 | 4 - 1 | +3 | 6 | |
| 5 | 2 | 3 - 0 | +3 | 6 | |
| 6 | 2 | 2 - 0 | +2 | 6 | |
| 7 | 3 | 6 - 3 | +3 | 6 | |
| 8 | 3 | 4 - 3 | +1 | 6 | |
| 9 | 2 | 4 - 3 | +1 | 4 | |
| 10 | 3 | 5 - 5 | 0 | 4 | |
| 11 | 2 | 1 - 1 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | 2 - 4 | -2 | 3 | |
| 13 | 3 | 5 - 5 | 0 | 3 | |
| 14 | 3 | 4 - 5 | -1 | 3 | |
| 15 | 3 | 2 - 4 | -2 | 1 | |
| 16 | 3 | 1 - 4 | -3 | 1 | |
| 17 | 3 | 4 - 8 | -4 | 1 | |
| 18 | 3 | 2 - 7 | -5 | 0 | |
| 19 | 3 | 1 - 7 | -6 | 0 | |
| 20 | 3 | 1 - 9 | -8 | 0 |
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng
So sánh
8Trận đấu9
20Ghi được13
14Thủng lưới7
2.5Bàn thắng mỗi trận1.44
2Giữ sạch lưới5
8Trên 2.5 bàn5
11Hiệp hai9