Monaco vs Olympique de Marseille
Tỷ số chung cuộc: Monaco 2-0 Olympique de Marseille tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Monaco thắng 5, hòa 2, Olympique de Marseille thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 2
- Sân vận động
- Stade Louis-II, Monaco
- Phong độ
- WWWWW Monaco
- WLWLL Olympique de Marseille
- 13' P. Brunner · A. Golovin 1-0
- 42' Denis Zakaria
- 43' Lamine Camara
- HT1-0
- 46' ▲ T. Nnadi ▼ H. Abdelli
- 46' ▲ K. Abdallah ▼ Q. Timber
- 53' P. Brunner · E. Dier 2-0
- 58' ▲ N. Aguerd ▼ G. Kondogbia
- 73' ▲ N. Maupay ▼
- 81' ▲ A. Soubeir ▼ M. Coulibaly
- 81' ▲ M. Abline ▼ A. Golovin
- 81' ▲ M. Biereth ▼ P. Brunner
- 85' ▲ M. Detourbet ▼ S. Idumbo
- 85' ▲ F. Moumbagna ▼ A. Gomes
- 88' Nazinho
- 90'+2 Lukáš Hrádecký
- FT2-0
Đội hình
- 1L. Hradecky 7.0
- 2Vanderson 7.9
- 72S. Sane 7.3
- 15E. Dier ⇢ 7.6
- 20Nazinho 6.9
- 8L. Camara 7.6
- 6D. Zakaria 6.6
- 28M. Coulibaly ▼ 81' 7.3
- 10A. Golovin ⇢ ▼ 81' 7.3
- 17S. Idumbo ▼ 85' 7.3
- 29P. Brunner ⚽2 ▼ 81' 9.5
Dự bị 9
- 16P. Kohn
- 4J. Teze
- 13C. Mawissa
- 5T. Kehrer
- 46A. Soubeir ▲ 81' 6.7
- 47S. Benzahra
- 11M. Abline ▲ 81' 6.9
- 14M. Biereth ▲ 81' 6.9
- 7M. Detourbet ▲ 85' 6.3
- 12J. De Lange 7.5
- 22T. Weah 6.9
- 4C. Egan-Riley 6.9
- 19G. Kondogbia ▼ 58' 6.3
- 33Emerson 6.6
- 8H. Abdelli ▼ 46' 6.7
- 23P. Hojbjerg 7.0
- 77A. Harit 6.7
- 7A. Gomes ▼ 85' 6.5
- 27Q. Timber ▼ 46' 6.2
- 9A. Gouiri 6.2
Dự bị 9
- 92T. Vermot
- 21N. Aguerd ▲ 58' 7.3
- 13D. Cornelius
- 25U. Garcia
- 6T. Nnadi ▲ 46' 6.6
- 43T. Mmadi
- 29F. Moumbagna ▲ 85' 6.5
- 48K. Abdallah ▲ 46' 6.7
- 11N. Maupay ▲ 73' 6.2
Thống kê
04⚑5
⚑700
36%Kiểm soát bóng64%
11Dứt điểm13
5Trúng đích2
4Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn5
5Phạt góc7
3Việt vị1
9Phạm lỗi10
4Thẻ vàng0
2Cứu thua3
0.94Bàn thắng ngăn chặn0.94
356Chuyền bóng648
310Chuyền chính xác591
87%Chính xác chuyền91%
1.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 5 - 1 | +4 | 9 | |
| 2 | 3 | 6 - 2 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | 6 - 2 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | 5 - 2 | +3 | 7 | |
| 5 | 3 | 7 - 5 | +2 | 7 | |
| 6 | 3 | 8 - 7 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | 6 - 5 | +1 | 5 | |
| 8 | 3 | 2 - 2 | 0 | 4 | |
| 9 | 3 | 4 - 7 | -3 | 4 | |
| 10 | 3 | 6 - 5 | +1 | 3 | |
| 11 | 3 | 6 - 5 | +1 | 3 | |
| 12 | 3 | 4 - 5 | -1 | 3 | |
| 13 | 3 | 5 - 6 | -1 | 2 | |
| 14 | 3 | 5 - 6 | -1 | 2 | |
| 15 | 3 | 1 - 4 | -3 | 2 | |
| 16 | 3 | 2 - 4 | -2 | 1 | |
| 17 | 3 | 2 - 5 | -3 | 1 | |
| 18 | 3 | 4 - 11 | -7 | 0 |
Champions League league stage Europa League league stage Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
11Trận đấu7
23Ghi được12
14Thủng lưới12
2.09Bàn thắng mỗi trận1.71
3Giữ sạch lưới1
6Trên 2.5 bàn6
15Hiệp hai7