Monaco vs Olympique de Marseille
Tỷ số chung cuộc: Monaco 2-1 Olympique de Marseille tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 5 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Monaco thắng 4, hòa 1, Olympique de Marseille thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 28
- Sân vận động
- Stade Louis-II, Monaco
- Phong độ
- WWWWW Monaco
- WWLWL Olympique de Marseille
- 8' Lamine Camara
- 34' Facundo Medina
- HT0-0
- 59' A. Golovin · J. Teze 1-0
- 65' ▲ K. Diatta ▼ C. Mawissa
- 65' ▲ A. Bamba ▼ M. Coulibaly
- 70' Thilo Kehrer
- 73' ▲ E. Nwaneri ▼ H. J. Traore
- 74' F. Balogun 2-0
- 75' ▲ A. Fati ▼ A. Golovin
- 77' ▲ L. Balerdi ▼ C. Egan-Riley
- 84' ▲ M. Biereth ▼ F. Balogun
- 84' ▲ S. Adingra ▼ M. Akliouche
- 85' 2-1 A. Gouiri · F. Medina
- 87' Leonardo Balerdi
- 89' ▲ Emerson ▼ T. Weah
- 89' ▲ H. Abdelli ▼ P. Hojbjerg
- FT2-1
Đội hình
- 1L. Hradecky
- 5T. Kehrer
- 6D. Zakaria
- 25W. Faes
- 4J. Teze
- 28M. Coulibaly▼ 65'
- 15L. Camara
- 13C. Mawissa▼ 65'
- 11M. Akliouche▼ 84'
- 10A. Golovin▼ 75'
- 9F. Balogun▼ 84'
Dự bị 9
- 16P. Kohn
- 8P. Pogba
- 3E. Dier
- 27K. Diatta▲ 65'
- 14M. Biereth▲ 84'
- 23A. Bamba▲ 65'
- 17S. Idumbo
- 31A. Fati▲ 75'
- 24S. Adingra▲ 84'
- 1G. Rulli
- 28B. Pavard
- 4C. Egan-Riley▼ 77'
- 32F. Medina
- 22T. Weah▼ 89'
- 27Q. Timber
- 23P. Hojbjerg▼ 89'
- 14I. Paixao
- 20H. J. Traore▼ 73'
- 17P. Aubameyang
- 9A. Gouiri
Dự bị 9
- 12J. De Lange
- 33Emerson▲ 89'
- 8H. Abdelli▲ 89'
- 11E. Nwaneri▲ 73'
- 26B. Nadir
- 18A. Vermeeren
- 6T. Nnadi
- 78E. Lago
- 5L. Balerdi▲ 77'
Thống kê
02⚑0
⚑820
48%Kiểm soát bóng52%
7Dứt điểm19
3Trúng đích9
3Chệch đích5
1Bị chặn5
0Phạt góc8
2Việt vị4
14Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
7Cứu thua1
409Chuyền bóng441
84%Chính xác chuyền84%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.23
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu46
78Ghi được81
77Thủng lưới64
1.66Bàn thắng mỗi trận1.76
12Giữ sạch lưới10
31Trên 2.5 bàn30
46Hiệp hai46