Lille OSC
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Toulouse F.C.

Lille OSC vs Toulouse F.C.

Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 1-1 Toulouse F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 5, hòa 1, Toulouse F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 12
Sân vận động
Decathlon Arena – Stade Pierre-Mauroy, Villeneuve d'Ascq
Phong độ
DDWDW Lille OSC
WLLDL Toulouse F.C.
  1. 30' L. Yoro · E. Zhegrova 1-0
  2. 38' Nabil Bentaleb
  3. HT1-0
  4. 47' Jonathan David
  5. 49' S. Umtiti L. Yoro
  6. 62' Stijn Spierings
  7. 62' I. Cissoko C. Cásseres
  8. 64' Alexsandro Ribeiro
  9. 65' 1-1 T. Dallinga · V. Sierro
  10. 76' A. Ounas Ivan Cavaleiro
  11. 76' R. Cabella A. Gomes
  12. 77' W. Kamanzi A. Dønnum
  13. 77' Y. Begraoui César Gelabert
  14. 82' Thijs Dallinga
  15. 90'+7 Ibrahim Cissoko
  16. 90'+2 Rasmus Nicolaisen
  17. FT1-1

Đội hình

Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 30L. Chevalier
  2. 22Tiago Santos
  3. 15L. Yoro▼ 49'
  4. 4Alexsandro Ribeiro
  5. 31Ismaily
  6. 6N. Bentaleb
  7. 21B. André
  8. 23E. Zhegrova
  9. 8A. Gomes▼ 76'
  10. 17Ivan Cavaleiro▼ 76'
  11. 9J. David

Dự bị 9

  1. 14S. Umtiti▲ 49'
  2. 11A. Ounas▲ 76'
  3. 10R. Cabella▲ 76'
  4. 7H. Haraldsson
  5. 20I. Miramón
  6. 5G. Gudmundsson
  7. 1V. Mannone
  8. 13A. Zedadka
  9. 32A. Bouaddi
Toulouse F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Carles Martínez
  1. 50G. Restes
  2. 3M. Desler
  3. 6Logan Costa
  4. 2R. Nicolaisen
  5. 23M. Diarra
  6. 4S. Spierings
  7. 24C. Cásseres▼ 62'
  8. 15A. Dønnum▼ 77'
  9. 8V. Sierro
  10. 11César Gelabert▼ 77'
  11. 9T. Dallinga

Dự bị 9

  1. 10I. Cissoko▲ 62'
  2. 12W. Kamanzi▲ 77'
  3. 14Y. Begraoui▲ 77'
  4. 21M. Bangré
  5. 34N. Lahmadi
  6. 13C. Mawissa Elebi
  7. 26Y. Aradj
  8. 25K. Keben
  9. 30Álex Domínguez

Thống kê

0311
140
60%Kiểm soát bóng40%
14Dứt điểm2
6Trúng đích1
3Chệch đích1
5Bị chặn0
11Phạt góc1
2Việt vị2
12Phạm lỗi16
3Thẻ vàng4
0Cứu thua4
527Chuyền bóng353
84%Chính xác chuyền77%
2.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

54Trận đấu51
100Ghi được68
51Thủng lưới72
1.85Bàn thắng mỗi trận1.33
23Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn32
47Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu