Fulham F.C. vs Chelsea F.C.
Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 2-3 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 3, hòa 1, Chelsea F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
- Sân vận động
- Craven Cottage, London
- Phong độ
- WLWLL Fulham F.C.
- WWWLW Chelsea F.C.
- 1' 0-1 Joao Pedro · C. Palmer
- 5' Levi Colwill
- 12' Roméo Lavia
- 23' J. King · T. Castagne 1-1
- 41' 1-2 M. Rogers · M. Lacroix
- HT1-2
- 49' 1-3 C. Palmer · Joao Pedro
- 54' G. Garcia 2-3
- 65' ▲ P. Chavarria ▼ J. Hato
- 65' ▲ E. Fernandez ▼ R. Lavia
- 67' ▲ S. Charles ▼ O. Bobb
- 73' ▲ R. Sessegnon ▼ S. Berge
- 73' ▲ Kevin ▼ C. Palacios
- 75' Reece James
- 76' Calvin Bassey
- 76' ▲ P. Neto ▼ M. Gusto
- 82' ▲ Rodrigo Muniz ▼ A. Robinson
- 82' ▲ G. Quenda ▼ M. Rogers
- 83' ▲ Estêvão ▼ C. Palmer
- 88' Timothy Castagne
- FT2-3
Đội hình
- 1B. Leno 6.3
- 21T. Castagne ⇢ 6.7
- 3C. Bassey 6.3
- 4J. Cuenca 7.2
- 33A. Robinson ▼ 82' 6.2
- 16S. Berge ▼ 73' 6.6
- 17A. Iwobi 6.9
- 14O. Bobb ▼ 67' 6.6
- 24J. King ⚽ 7.2
- 8C. Palacios ▼ 73' 6.0
- 7G. Garcia ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 23B. Lecomte
- 2K. Tete
- 44L. De Fougerolles
- 30R. Sessegnon ▲ 73' 6.7
- 32E. Smith Rowe
- 19S. Charles ▲ 67' 6.9
- 6H. Reed
- 11Kevin ▲ 73' 6.5
- 9Rodrigo Muniz ▲ 82' 6.6
- 1R. Sanchez 5.9
- 34J. Acheampong 7.2
- 5M. Lacroix ⇢ 7.2
- 6L. Colwill 6.0
- 27M. Gusto ▼ 76' 6.5
- 24R. James 6.6
- 45R. Lavia ▼ 65' 6.9
- 21J. Hato ▼ 65' 6.3
- 10C. Palmer ⚽ ⇢ ▼ 83' 9.0
- 17M. Rogers ⚽ ▼ 82' 8.5
- 9Joao Pedro ⚽ ⇢ 7.9
Dự bị 9
- 39M. Penders
- 29P. Chavarria ▲ 65' 6.3
- 8E. Fernandez ▲ 65' 6.9
- 4V. Barco
- 18D. Welbeck
- 7P. Neto ▲ 76' 7.2
- 11J. Gittens
- 41Estêvão ▲ 83' 6.5
- 23G. Quenda ▲ 82' 6.3
Thống kê
02⚑6
⚑430
62%Kiểm soát bóng38%
14Dứt điểm18
6Trúng đích6
3Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm13
7Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn7
6Phạt góc4
0Việt vị3
12Phạm lỗi7
2Thẻ vàng3
3Cứu thua4
-0.83Bàn thắng ngăn chặn-0.83
639Chuyền bóng394
553Chuyền chính xác322
87%Chính xác chuyền82%
1.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.24
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 7 - 2 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | 6 - 1 | +5 | 9 | |
| 3 | 3 | 3 - 0 | +3 | 7 | |
| 4 | 3 | 8 - 7 | +1 | 6 | |
| 5 | 3 | 5 - 2 | +3 | 5 | |
| 6 | 3 | 6 - 4 | +2 | 5 | |
| 7 | 3 | 6 - 4 | +2 | 5 | |
| 8 | 3 | 5 - 3 | +2 | 5 | |
| 9 | 3 | 3 - 2 | +1 | 5 | |
| 10 | 3 | 8 - 5 | +3 | 4 | |
| 11 | 3 | 7 - 6 | +1 | 4 | |
| 12 | 3 | 3 - 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | 4 - 8 | -4 | 3 | |
| 14 | 3 | 4 - 8 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | 4 - 5 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | 2 - 3 | -1 | 2 | |
| 17 | 3 | 0 - 5 | -5 | 1 | |
| 18 | 3 | 0 - 5 | -5 | 1 | |
| 19 | 3 | 4 - 7 | -3 | 0 | |
| 20 | 3 | 0 - 5 | -5 | 0 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Championship
So sánh
10Trận đấu11
14Ghi được32
15Thủng lưới21
1.4Bàn thắng mỗi trận2.91
2Giữ sạch lưới2
6Trên 2.5 bàn9
6Hiệp hai20