Chelsea F.C. vs Fulham F.C.
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 2-0 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 6, hòa 0, Fulham F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
- Sân vận động
- Stamford Bridge, London
- Phong độ
- WWWWL Chelsea F.C.
- WLWLL Fulham F.C.
- 14' ▲ T. George ▼ L. Delap
- 23' Joshua King
- 38' Moisés Caicedo
- 45' Joao Pedro · E. Fernandez 1-0
- HT1-0
- 52' Trevoh Chalobah
- 56' E. Fernandez11m 2-0
- 59' ▲ R. Jimenez ▼ Rodrigo Muniz
- 60' ▲ H. Wilson ▼ T. Castagne
- 67' ▲ A. Robinson ▼ R. Sessegnon
- 67' ▲ E. Smith Rowe ▼ J. King
- 68' ▲ J. Gittens ▼ Estêvão
- 73' Alex Iwobi
- 81' ▲ R. James ▼ P. Neto
- 81' ▲ Andrey Santos ▼
- 84' ▲ A. Traore ▼ A. Iwobi
- 90'+3 Andrey Santos
- 90'+6 Saša Lukić
- FT2-0
Đội hình
- 1R. Sanchez
- 27M. Gusto
- 23T. Chalobah
- 4T. Adarabioyo
- 3M. Cucurella
- 25M. Caicedo
- 8E. Fernandez
- 41Estêvão▼ 68'
- 20Joao Pedro
- 7P. Neto▼ 81'
- 9L. Delap▼ 14'
Dự bị 9
- 12F. Jorgensen
- 24R. James▲ 81'
- 29W. Fofana
- 11J. Gittens▲ 68'
- 17Andrey Santos▲ 81'
- 32T. George▲ 14'
- 14D. Essugo
- 21J. Hato
- 34J. Acheampong
- 1B. Leno
- 2K. Tete
- 5J. Andersen
- 3C. Bassey
- 30R. Sessegnon▼ 67'
- 20S. Lukic
- 16S. Berge
- 21T. Castagne▼ 60'
- 24J. King▼ 67'
- 17A. Iwobi▼ 84'
- 9Rodrigo Muniz▼ 59'
Dự bị 9
- 23B. Lecomte
- 10T. Cairney
- 7R. Jimenez▲ 59'
- 11A. Traore▲ 84'
- 8H. Wilson▲ 60'
- 33A. Robinson▲ 67'
- 32E. Smith Rowe▲ 67'
- 15J. Cuenca
- 6H. Reed
Thống kê
02⚑6
⚑420
54%Kiểm soát bóng46%
13Dứt điểm11
6Trúng đích3
1Chệch đích6
6Bị chặn2
6Phạt góc4
3Việt vị1
11Phạm lỗi17
2Thẻ vàng2
1Cứu thua4
494Chuyền bóng415
87%Chính xác chuyền81%
2.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.02
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
62Trận đấu47
115Ghi được61
86Thủng lưới58
1.85Bàn thắng mỗi trận1.3
16Giữ sạch lưới12
42Trên 2.5 bàn23
65Hiệp hai37