Fulham F.C. vs Chelsea F.C.
Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 2-1 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 2, hòa 0, Chelsea F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 21
- Sân vận động
- Craven Cottage, London
- Phong độ
- WLWLL Fulham F.C.
- WWWWL Chelsea F.C.
- 22' Marc Cucurella
- 24' Enzo Fernández
- 25' Cole Palmer
- 25' Tosin Adarabioyo
- 28' ▲ J. Hato ▼ Andrey Santos
- 45'+7 Jorge Cuenca
- 45'+5 Harry Wilson
- HT0-0
- 46' ▲ Kevin ▼ J. Cuenca
- 55' R. Jimenez · S. Berge 1-0
- 65' ▲ R. James ▼ E. Fernandez
- 72' 1-1 L. Delap
- 73' ▲ S. Lukic ▼ T. Cairney
- 73' ▲ R. Sessegnon ▼ A. Robinson
- 75' ▲ Joao Pedro ▼ C. Palmer
- 76' ▲ J. Acheampong ▼ M. Gusto
- 78' Timothy Castagne
- 81' H. Wilson 2-1
- 83' ▲ H. Reed ▼ E. Smith Rowe
- 90' Raúl Jiménez
- 90'+1 ▲ A. Traore ▼ H. Wilson
- FT2-1
Đội hình
- 1B. Leno
- 31I. Diop
- 5J. Andersen
- 15J. Cuenca▼ 46'
- 21T. Castagne
- 16S. Berge
- 10T. Cairney▼ 73'
- 33A. Robinson▼ 73'
- 8H. Wilson▼ 90'
- 32E. Smith Rowe▼ 83'
- 7R. Jimenez
Dự bị 9
- 23B. Lecomte
- 20S. Lukic▲ 73'
- 11A. Traore▲ 90'
- 30R. Sessegnon▲ 73'
- 22Kevin▲ 46'
- 35S. Amissah
- 18J. Kusi Asare
- 6H. Reed▲ 83'
- 38S. Ridgeon
- 1R. Sanchez
- 27M. Gusto▼ 76'
- 23T. Chalobah
- 4T. Adarabioyo
- 3M. Cucurella
- 17Andrey Santos▼ 28'
- 25M. Caicedo
- 10C. Palmer▼ 75'
- 8E. Fernandez▼ 65'
- 7P. Neto
- 9L. Delap
Dự bị 9
- 12F. Jorgensen
- 24R. James▲ 65'
- 29W. Fofana
- 20Joao Pedro▲ 75'
- 11J. Gittens
- 49A. Garnacho
- 41Estêvão
- 21J. Hato▲ 28'
- 34J. Acheampong▲ 76'
Thống kê
03⚑2
⚑1131
55%Kiểm soát bóng45%
16Dứt điểm14
5Trúng đích6
3Chệch đích5
8Bị chặn3
2Phạt góc11
1Việt vị2
11Phạm lỗi6
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua3
572Chuyền bóng459
88%Chính xác chuyền85%
1.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.39
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
47Trận đấu62
61Ghi được115
58Thủng lưới86
1.3Bàn thắng mỗi trận1.85
12Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn42
37Hiệp hai65