Fulham F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Chelsea F.C.

Fulham F.C. vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 1-2 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 2, hòa 0, Chelsea F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
Sân vận động
Craven Cottage, London
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
WWWWL Chelsea F.C.
  1. 20' A. Iwobi · R. Sessegnon 1-0
  2. 24' Calvin Bassey
  3. 29' Levi Colwill
  4. HT1-0
  5. 46' M. Gusto R. James
  6. 46' J. Sancho N. Madueke
  7. 72' T. Cairney S. Lukić
  8. 78' T. Castagne K. Tete
  9. 78' T. George N. Jackson
  10. 79' Marc Cucurella
  11. 79' H. Wilson R. Sessegnon
  12. 83' 1-1 T. George
  13. 84' Adama Traoré A. Iwobi
  14. 84' Carlos Vinícius R. Jiménez
  15. 85' Moisés Caicedo
  16. 89' T. Adarabioyo M. Gusto
  17. 90'+3 1-2 Pedro Neto · E. Fernández
  18. FT1-2

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno
  2. 2K. Tete▼ 78'
  3. 5J. Andersen
  4. 3C. Bassey
  5. 33A. Robinson
  6. 16S. Berge
  7. 20S. Lukić▼ 72'
  8. 30R. Sessegnon▼ 79'
  9. 18Andreas Pereira
  10. 17A. Iwobi▼ 84'
  11. 7R. Jiménez▼ 84'

Dự bị 9

  1. 10T. Cairney▲ 72'
  2. 21T. Castagne▲ 78'
  3. 8H. Wilson▲ 79'
  4. 11Adama Traoré▲ 84'
  5. 12Carlos Vinícius▲ 84'
  6. 15Jorge Cuenca
  7. 23S. Benda
  8. 22Willian
  9. 6H. Reed
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Maresca
  1. 1Robert Sánchez
  2. 24R. James▼ 46'
  3. 23T. Chalobah
  4. 6L. Colwill
  5. 3Marc Cucurella
  6. 8E. Fernández
  7. 25M. Caicedo
  8. 11N. Madueke▼ 46'
  9. 20C. Palmer
  10. 7Pedro Neto
  11. 15N. Jackson▼ 78'

Dự bị 9

  1. 27M. Gusto▲ 46'
  2. 19J. Sancho▲ 46'
  3. 32T. George▲ 78'
  4. 4T. Adarabioyo▲ 89'
  5. 12F. Jørgensen
  6. 45R. Lavia
  7. 34J. Acheampong
  8. 22K. Dewsbury-Hall
  9. 5B. Badiashile

Thống kê

015
430
41%Kiểm soát bóng59%
6Dứt điểm13
1Trúng đích8
2Chệch đích3
3Bị chặn2
5Phạt góc4
1Việt vị0
13Phạm lỗi9
1Thẻ vàng3
5Cứu thua0
345Chuyền bóng528
81%Chính xác chuyền88%
0.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.90

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu63
68Ghi được130
63Thủng lưới72
1.45Bàn thắng mỗi trận2.06
8Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn40
39Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu