Cardiff City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Stoke City

Cardiff City F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Cardiff City F.C. 1-1 Stoke City tại Championship, 8 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cardiff City F.C. thắng 2, hòa 7, Stoke City thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 6
Trọng tài
Sam Allison, England
Phong độ
DLLDL Cardiff City F.C.
LWWDW Stoke City
  1. 22' 0-1 Ben Johnson · Róbert Boženík
  2. 27' Ben Wilmot
  3. 45'+2 Perry Tian Hee Ng
  4. HT0-1
  5. 59' Eric Junior Bocat Luca Bombino
  6. 59' Bae Jun-ho George Hirst
  7. 63' Joel Colwill · Christopher Willock 1-1
  8. 69' Lamine Cissé Justin Devenny
  9. 69' Jack Mcglynn Róbert Boženík
  10. 81' Luke Graham
  11. 82' C. Ashford Christopher Willock
  12. FT1-1

Đội hình

Cardiff City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Barry-Murphy
  1. 1N. Trott 7.0
  2. 38P. Ng 6.8
  3. 5K. Bielik 7.3
  4. 4G. Osho 7.1
  5. 3J. Bagan 7.0
  6. 18A. Robertson 7.2
  7. 27J. Colwill 8.1
  8. 11O. Tanner 6.0
  9. 8J. Moylan 6.9
  10. 16C. Willock ▼ 82' 7.7
  11. 9Y. Salech 6.3

Dự bị 9

  1. 14D. Turnbull
  2. 30H. Tyrer
  3. 40N. Anyadike
  4. 45Cian Ashford ▲ 82' 6.5
  5. 44R. Kpakio
  6. 43P. Moreno
  7. 47C. Robinson
  8. 23C. Scanlon
  9. 33R. Tankiewicz
Stoke City Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Robins
  1. 1V. Johansson 7.5
  2. 16B. Wilmot 6.2
  3. 40M. Talovierov 6.6
  4. 5L. Graham 6.0
  5. 2B. Johnson 7.6
  6. 13J. Devenny ▼ 69' 6.2
  7. 27El Hadji Djibril Soumaré 6.4
  8. 8E. Galbraith 6.8
  9. 21L. Bombino ▼ 59' 6.8
  10. 15G. Hirst ▼ 59' 6.6
  11. 9R. Boženík ▼ 69' 7.2

Dự bị 9

  1. 10Bae Jun-Ho ▲ 59' 6.5
  2. 17E. Bocat ▲ 59' 6.4
  3. 11L. Cissé ▲ 69' 6.5
  4. 24J. Griffiths
  5. 42M. Manhoef
  6. 7J. McGlynn ▲ 69' 6.3
  7. 4B. Pearson
  8. 19T. Rigo
  9. 43F. Anderson

Thống kê

017
520
71%Kiểm soát bóng29%
27Dứt điểm12
7Trúng đích4
12Chệch đích5
19Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn3
7Phạt góc5
2Việt vị4
5Phạm lỗi19
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua6
562Chuyền bóng230
489Chuyền chính xác156

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
West Ham United
7 20 - 9 +11 14
2
Swansea City A.F.C.
7 11 - 5 +6 14
3
West Bromwich Albion
7 10 - 7 +3 14
4
Middlesbrough
6 12 - 8 +4 13
5
QPR
7 8 - 5 +3 12
6
Charlton Athletic F.C.
7 6 - 7 -1 12
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
6 14 - 10 +4 11
8
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
7 18 - 8 +10 10
9
Birmingham City F.C.
7 10 - 9 +1 10
10
Stoke City
7 11 - 11 0 10
11
Bristol City F.C.
6 10 - 11 -1 10
12
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
7 13 - 13 0 9
13
Millwall F.C.
6 11 - 11 0 9
14
Sheffield F.C.
7 8 - 9 -1 9
15
Blackburn Rovers
7 10 - 10 0 8
16
Lincoln City F.C.
6 5 - 6 -1 8
17
Watford F.C.
7 7 - 9 -2 8
18
Portsmouth F.C.
6 7 - 8 -1 7
19
Wrexham A.F.C.
7 7 - 11 -4 7
20
Bolton Wanderers
7 7 - 12 -5 7
21
Cardiff City F.C.
7 7 - 11 -4 4
22
Derby County F.C.
7 6 - 13 -7 4
23
Preston North End F.C.
7 6 - 13 -7 3
24
Burnley F.C.
7 8 - 16 -8 3
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) Championship (Play Offs: Quarter-finals) League One

So sánh

13Trận đấu13
26Ghi được17
24Thủng lưới15
2Bàn thắng mỗi trận1.31
0Giữ sạch lưới4
9Trên 2.5 bàn5
11Hiệp hai5

Đối đầu

Trang trận đấu