Stoke City
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Cardiff City F.C.

Stoke City vs Cardiff City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 2-2 Cardiff City F.C. tại Championship, 14 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 1, hòa 3, Cardiff City F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 21
Sân vận động
bet365 Stadium, Stoke-on-Trent, Staffordshire
Phong độ
LDLWW Stoke City
DLDLL Cardiff City F.C.
  1. 17' A. Moran 1-0
  2. 23' Andrew Moran
  3. 32' 1-1 A. El Ghazi
  4. 43' Joe Ralls
  5. HT1-1
  6. 58' E. Tezgel L. Koumas
  7. 61' L. Gooch M. Manhoef
  8. 65' Ben Wilmot
  9. 66' Ben Gibson
  10. 67' Ashley Phillips
  11. 68' R. Colwill A. El Ghazi
  12. 72' 1-2 B. Gibsonphản lưới
  13. 78' B. Lawal Bae Jun-Ho
  14. 79' S. Gallagher A. Phillips
  15. 84' W. Kanga Y. Meïté
  16. 88' A. Robertson C. Willock
  17. 90'+5 B. Gibson · L. Gooch 2-2
  18. FT2-2

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chicho Pèlach
  1. 1V. Johansson
  2. 16B. Wilmot
  3. 26A. Phillips▼ 79'
  4. 23B. Gibson
  5. 17E. Bocat
  6. 24A. Moran
  7. 12T. Seko
  8. 42M. Manhoef▼ 61'
  9. 10Bae Jun-Ho▼ 78'
  10. 11L. Koumas▼ 58'
  11. 9T. Cannon

Dự bị 9

  1. 37E. Tezgel▲ 58'
  2. 2L. Gooch▲ 61'
  3. 18B. Lawal▲ 78'
  4. 20S. Gallagher▲ 79'
  5. 13J. Bonham
  6. 6W. Burger
  7. 5M. Rose
  8. 30S. Sidibe
  9. 22J. Tchamadeu
Cardiff City F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: O. Riza
  1. 21J. Alnwick
  2. 5J. Daland
  3. 4D. Goutas
  4. 12C. Chambers
  5. 35A. Rinomhota
  6. 3M. Siopis
  7. 8J. Ralls
  8. 11C. O'Dowda
  9. 20A. El Ghazi▼ 68'
  10. 19Y. Meïté▼ 84'
  11. 16C. Willock▼ 88'

Dự bị 9

  1. 27R. Colwill▲ 68'
  2. 15W. Kanga▲ 84'
  3. 18A. Robertson▲ 88'
  4. 1E. Horvath
  5. 23J. Bagan
  6. 2W. Fish
  7. 47C. Robinson
  8. 44R. Kpakio
  9. 46M. Reindorf

Thống kê

044
410
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm19
5Trúng đích4
4Chệch đích6
5Bị chặn9
4Phạt góc4
1Việt vị3
10Phạm lỗi10
4Thẻ vàng1
3Cứu thua3
490Chuyền bóng344
85%Chính xác chuyền76%
1.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.89

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu59
71Ghi được76
73Thủng lưới89
1.22Bàn thắng mỗi trận1.29
19Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn26
39Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu