Cardiff City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Stoke City

Cardiff City F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Cardiff City F.C. 2-1 Stoke City tại Championship, 24 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Cardiff City F.C. thắng 1, hòa 3, Stoke City thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 34
Sân vận động
Cardiff City Stadium, Caerdydd
Phong độ
DLDLL Cardiff City F.C.
LDLWW Stoke City
  1. 5' K. Etete 1-0
  2. 32' K. Ahearne-Grant · J. Ralls 2-0
  3. 40' Perry Ng
  4. 41' 2-1 Bae Jun-Ho
  5. 45'+2 Jordan Thompson
  6. HT2-1
  7. 46' L. Gooch J. Tchamadeu
  8. 46' J. Laurent L. Cundle
  9. 51' Manolis Siopis
  10. 55' R. Wintle K. Ahearne-Grant
  11. 66' Y. Meïté J. Bowler
  12. 67' J. Collins R. Colwill
  13. 73' Wouter Burger
  14. 75' D. Turnbull J. Wilson-Esbrand
  15. 75' F. Diédhiou K. Etete
  16. 76' Joe Ralls
  17. 78' André Vidigal W. Burger
  18. 78' T. Campbell M. Manhoef
  19. 83' Dimitris Goutas
  20. 88' N. Lowe Bae Jun-Ho
  21. FT2-1

Đội hình

Cardiff City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Bulut
  1. 1E. Horvath
  2. 38P. Ng
  3. 12N. Phillips
  4. 4D. Goutas
  5. 30J. Wilson-Esbrand▼ 75'
  6. 23M. Siopis
  7. 8J. Ralls
  8. 14J. Bowler▼ 66'
  9. 27R. Colwill▼ 67'
  10. 16K. Ahearne-Grant▼ 55'
  11. 9K. Etete▼ 75'

Dự bị 9

  1. 6R. Wintle▲ 55'
  2. 22Y. Meïté▲ 66'
  3. 17J. Collins▲ 67'
  4. 15D. Turnbull▲ 75'
  5. 20F. Diédhiou▲ 75'
  6. 45C. Ashford
  7. 41M. Turner
  8. 2M. Romeo
  9. 34J. Colwill
Stoke City Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Schumacher
  1. 1D. Iversen
  2. 24J. Tchamadeu▼ 46'
  3. 16B. Wilmot
  4. 5M. Rose
  5. 15J. Thompson
  6. 8L. Baker
  7. 25L. Cundle▼ 46'
  8. 6W. Burger▼ 78'
  9. 42M. Manhoef▼ 78'
  10. 14N. Ennis
  11. 22Bae Jun-Ho▼ 88'

Dự bị 9

  1. 2L. Gooch▲ 46'
  2. 28J. Laurent▲ 46'
  3. 7André Vidigal▲ 78'
  4. 10T. Campbell▲ 78'
  5. 35N. Lowe▲ 88'
  6. 27M. Léris
  7. 17K. Hoever
  8. 13J. Bonham
  9. 4B. Pearson

Thống kê

042
620
40%Kiểm soát bóng60%
11Dứt điểm14
5Trúng đích6
2Chệch đích7
4Bị chặn1
2Phạt góc6
3Việt vị1
13Phạm lỗi14
4Thẻ vàng2
5Cứu thua3
339Chuyền bóng506
73%Chính xác chuyền81%
0.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

58Trận đấu55
69Ghi được66
92Thủng lưới74
1.19Bàn thắng mỗi trận1.2
14Giữ sạch lưới15
31Trên 2.5 bàn25
38Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu