Stoke City vs Cardiff City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Stoke City 0-0 Cardiff City F.C. tại Championship, 4 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 1, hòa 3, Cardiff City F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 15
- Sân vận động
- bet365 Stadium, Stoke-on-Trent, Staffordshire
- Phong độ
- LDLWW Stoke City
- DLDLL Cardiff City F.C.
- 42' Luke McNally
- HT0-0
- 58' ▲ S. Hakšabanović ▼ André Vidigal
- 58' ▲ Wesley ▼ D. Gayle
- 62' ▲ K. Etete ▼ Y. Meïté
- 62' ▲ R. Colwill ▼ C. Robinson
- 67' ▲ Bae Jun-Ho ▼ D. Johnson
- 77' ▲ O. Tanner ▼ J. Bowler
- 82' ▲ L. Gooch ▼ M. Léris
- 82' ▲ J. Laurent ▼ W. Burger
- 86' ▲ R. Wintle ▼ J. Ralls
- FT0-0
Đội hình
- 13J. Bonham
- 17K. Hoever
- 23L. McNally
- 5M. Rose
- 3E. Stevens
- 6W. Burger ▼ 82'
- 4B. Pearson
- 27M. Léris ▼ 82'
- 12D. Johnson ▼ 67'
- 7André Vidigal ▼ 58'
- 11D. Gayle ▼ 58'
Dự bị 9
- 20S. Hakšabanović ▲ 58'
- 18Wesley ▲ 58'
- 22Bae Jun-Ho ▲ 67'
- 2L. Gooch ▲ 82'
- 28J. Laurent ▲ 82'
- 24J. Tchamadeu
- 26C. Clark
- 34F. Fielding
- 35N. Lowe
- 21J. Alnwick
- 38P. Ng
- 4D. Goutas
- 5M. McGuinness
- 17J. Collins
- 23M. Siopis
- 8J. Ralls ▼ 86'
- 14J. Bowler ▼ 77'
- 47C. Robinson ▼ 62'
- 16K. Ahearne-Grant
- 22Y. Meïté ▼ 62'
Dự bị 9
- 9K. Etete ▲ 62'
- 27R. Colwill ▲ 62'
- 32O. Tanner ▲ 77'
- 6R. Wintle ▲ 86'
- 18E. Adams
- 13R. Rúnarsson
- 12I. Ugbo
- 2M. Romeo
- 24J. Panzo
Thống kê
01⚑1
⚑700
60%Kiểm soát bóng40%
7Dứt điểm11
1Trúng đích3
4Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
1Phạt góc7
5Việt vị0
16Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
4Cứu thua1
527Chuyền bóng349
397Chuyền chính xác233
75%Chính xác chuyền67%
0.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.39
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 97 | |
| 2 | 46 | 92 - 57 | +35 | 96 | |
| 3 | 46 | 81 - 43 | +38 | 90 | |
| 4 | 46 | 87 - 63 | +24 | 87 | |
| 5 | 46 | 70 - 47 | +23 | 75 | |
| 6 | 46 | 79 - 64 | +15 | 73 | |
| 7 | 46 | 68 - 60 | +8 | 70 | |
| 8 | 46 | 71 - 62 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 70 - 59 | +11 | 64 | |
| 10 | 46 | 56 - 67 | -11 | 63 | |
| 11 | 46 | 53 - 51 | +2 | 62 | |
| 12 | 46 | 53 - 70 | -17 | 62 | |
| 13 | 46 | 45 - 55 | -10 | 59 | |
| 14 | 46 | 59 - 65 | -6 | 57 | |
| 15 | 46 | 61 - 61 | 0 | 56 | |
| 16 | 46 | 52 - 54 | -2 | 56 | |
| 17 | 46 | 49 - 60 | -11 | 56 | |
| 18 | 46 | 47 - 58 | -11 | 56 | |
| 19 | 46 | 60 - 74 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 44 - 68 | -24 | 53 | |
| 21 | 46 | 59 - 70 | -11 | 51 | |
| 22 | 46 | 50 - 65 | -15 | 50 | |
| 23 | 46 | 48 - 77 | -29 | 45 | |
| 24 | 46 | 37 - 89 | -52 | 27 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
55Trận đấu58
66Ghi được69
74Thủng lưới92
1.2Bàn thắng mỗi trận1.19
15Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn31
31Hiệp hai38