Envigado vs Union Magdalena
Tỷ số chung cuộc: Envigado 0-0 Union Magdalena tại Primera A, 31 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Envigado thắng 1, hòa 3, Union Magdalena thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 3
- Sân vận động
- Estadio Polideportivo Sur, Envigado
- Phong độ
- DLLLD Envigado
- LLLWL Union Magdalena
- 5' ▲ J. Palacios ▼ S. Noreña
- 8' William Parra
- 19' Wilder Guisao
- HT0-0
- 58' ▲ F. Charrupí ▼ J. Vargas
- 58' ▲ D. Zapata ▼ W. Parra
- 58' ▲ J. Jaramillo ▼ J. Becerra
- 59' Nicolas Gil
- 62' ▲ J. Colorado ▼ G. Baier
- 62' ▲ I. Camargo ▼ R. Márquez
- 63' Fabián Cantillo
- 64' Brayan Correa
- 67' ▲ J. Contreras ▼ W. Guisao
- 76' ▲ D. Vega ▼ R. Hinojosa
- 76' ▲ C. Sención ▼ F. Cantillo
- 80' ▲ L. Gómez ▼ D. Arcila
- 82' Daiver Vega
- 89' Geindry Cuervo
- 89' Joel Contreras
- 90'+2 Rubio España
- FT0-0
Đội hình
- 23J. Parra 7.0
- 15G. Cuervo 7.3
- 16Y. Mosquera 7.2
- 5S. Noreña ▼ 5'
- 17Y. Rodallega 7.2
- 8W. Parra ▼ 58' 6.7
- 28E. Meza 6.6
- 7J. Vargas ▼ 58' 6.9
- 10D. Arcila ▼ 80' 7.2
- 11R. España 7.3
- 9J. Becerra ▼ 58' 6.5
Dự bị 7
- 6J. Palacios ▲ 5' 7.3
- 70F. Charrupí ▲ 58' 6.7
- 29D. Zapata ▲ 58' 6.3
- 30J. Jaramillo ▲ 58' 6.7
- 25L. Gómez ▲ 80' 6.6
- 22P. Álvarez
- 12A. Tovar
- 12R. Sánchez 7.3
- 20J. Angulo 7.2
- 18R. Lora 7.5
- 5N. Gil 7.0
- 16B. Correa 6.9
- 30G. Baier ▼ 62' 6.6
- 24F. Cantillo ▼ 76' 6.6
- 11G. Torres 6.2
- 10R. Hinojosa ▼ 76' 7.3
- 31W. Guisao ▼ 67' 6.6
- 21R. Márquez ▼ 62' 6.6
Dự bị 7
- 8J. Colorado ▲ 62' 7.0
- 9I. Camargo ▲ 62' 6.6
- 29J. Contreras ▲ 67' 6.5
- 7D. Vega ▲ 76' 6.3
- 6C. Sención ▲ 76' 6.6
- 1Carlos Bejarano
- 4É. Muníve
Thống kê
03⚑5
⚑250
50%Kiểm soát bóng50%
14Dứt điểm8
1Trúng đích0
9Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
5Phạt góc2
1Việt vị2
16Phạm lỗi14
3Thẻ vàng5
0Cứu thua1
414Chuyền bóng410
321Chuyền chính xác320
78%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 6 | 4 - 11 | -7 | 2 | |
| 4 | 20 | 32 - 23 | +9 | 32 | |
| 5 | 20 | 33 - 21 | +12 | 33 | |
| 7 | 20 | 29 - 24 | +5 | 29 | |
| 7 | 20 | 21 - 20 | +1 | 30 | |
| 9 | 20 | 18 - 24 | -6 | 28 | |
| 9 | 20 | 17 - 17 | 0 | 28 | |
| 11 | 20 | 20 - 17 | +3 | 26 | |
| 12 | 20 | 16 - 20 | -4 | 25 | |
| 13 | 20 | 23 - 26 | -3 | 24 | |
| 13 | 20 | 21 - 29 | -8 | 24 | |
| 14 | 20 | 20 - 26 | -6 | 23 | |
| 15 | 20 | 15 - 21 | -6 | 20 | |
| 17 | 20 | 19 - 28 | -9 | 19 | |
| 17 | 20 | 17 - 24 | -7 | 20 | |
| 18 | 20 | 15 - 26 | -11 | 19 | |
| 19 | 20 | 7 - 21 | -14 | 14 | |
| 19 | 20 | 16 - 30 | -14 | 19 | |
| 20 | 20 | 18 - 32 | -14 | 13 | |
| 20 | 20 | 20 - 35 | -15 | 18 |
So sánh
44Trận đấu47
35Ghi được48
55Thủng lưới68
0.8Bàn thắng mỗi trận1.02
12Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn24
22Hiệp hai25