Union Magdalena
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Envigado

Union Magdalena vs Envigado

Tỷ số chung cuộc: Union Magdalena 1-0 Envigado tại Primera A, 13 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Union Magdalena thắng 5, hòa 3, Envigado thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Primera A · Clausura · Vòng 17
Sân vận động
Estadio Sierra Nevada, Santa Marta
Trọng tài
Jhon Alexander Hinestroza Romana, Colombia
Phong độ
LLLWL Union Magdalena
DLLLD Envigado
  1. 40' Michael Gómez
  2. HT0-0
  3. 51' R. Márquez R. Blanco
  4. 54' C. Arrieta M. Gómez
  5. 57' Juan Villota
  6. 60' George Saunders
  7. 62' Ricardo Márquez
  8. 65' I. Rojas G. Saunders
  9. 71' Lucas Sotero 1-0
  10. 76' Santiago Jiménez
  11. 78' Arley Rodríguez
  12. 81' W. Jordán S. Ruiz
  13. 84' L. Mosquera L. Arias
  14. 85' Diego Ruiz
  15. 90'+1 J. Valencia Lucas Sotero
  16. FT1-0

Đội hình

Union Magdalena Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Silva
  1. 1H. Ramírez 7.2
  2. 6E. Restrepo 7.2
  3. 26Y. Gómez 7.2
  4. 14A. Aguilar 7.2
  5. 3F. Battiste 7.1
  6. 10J. Villota 7.1
  7. 25J. Pereira 7.6
  8. 17Lucas Sotero ▼ 90' 8.4
  9. 27R. Blanco ▼ 51' 6.7
  10. 15D. Ruíz 7.2
  11. 7L. Arias ▼ 84' 7.6

Dự bị 7

  1. 21R. Márquez ▲ 51' 7.2
  2. 19L. Mosquera ▲ 84' 6.6
  3. 13J. Valencia ▲ 90'
  4. 4F. Cantillo
  5. 8H. Luna
  6. 12C. Giraldo
  7. 23H. Pernía
Envigado Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: José Arastey
  1. 1S. Londoño 7.0
  2. 3F. Báez 6.7
  3. 15S. Jiménez 7.0
  4. 4S. Ruiz ▼ 81' 6.5
  5. 5S. Noreña 6.1
  6. 14J. Palomino 6.7
  7. 27G. Saunders ▼ 65' 6.1
  8. 11Bruno 5.7
  9. 30A. Rodríguez 6.7
  10. 19M. Gómez ▼ 54' 6.4
  11. 8Y. Guzmán 6.2

Dự bị 7

  1. 17C. Arrieta ▲ 54' 6.4
  2. 6I. Rojas ▲ 65' 6.5
  3. 7W. Jordán ▲ 81' 6.6
  4. 20M. López
  5. 21J. Estrada
  6. 18J. Mosquera
  7. 32E. Hernández

Thống kê

037
040
68%Kiểm soát bóng32%
22Dứt điểm4
4Trúng đích2
13Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm2
16Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn0
7Phạt góc0
1Việt vị3
13Phạm lỗi18
3Thẻ vàng4
2Cứu thua3
520Chuyền bóng242
438Chuyền chính xác163
84%Chính xác chuyền67%

So sánh

52Trận đấu46
48Ghi được50
74Thủng lưới55
0.92Bàn thắng mỗi trận1.09
13Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn17
29Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu