Union Magdalena
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Envigado

Union Magdalena vs Envigado

Tỷ số chung cuộc: Union Magdalena 2-1 Envigado tại Primera A, 11 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Union Magdalena thắng 5, hòa 3, Envigado thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Primera A · Apertura · Vòng 6
Sân vận động
Estadio Sierra Nevada, Santa Marta
Trọng tài
C. Betancur
Phong độ
LLLWL Union Magdalena
DLLLD Envigado
  1. 32' Santiago Jiménez
  2. 45'+1 D. Vega · R. Hinojosa 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' Carlos Ordóñez
  5. 46' H. Mosquera J. Zapata
  6. 48' Ronaldo Lora
  7. 52' J. Castro J. Gómez
  8. 56' Daiver Vega
  9. 59' Y. Rodallega W. Guisao
  10. 66' S. Noreña D. Moreno
  11. 67' 1-1 I. Rojas
  12. 73' E. González · R. Sánchez 2-1
  13. 75' J. Barragán S. Jiménez
  14. 75' D. Córdoba J. Hernández
  15. 76' A. Escobar D. Vega
  16. 77' F. Cantillo R. Lora
  17. 84' I. Camargo E. González
  18. 85' M. García J. Sánchez
  19. 90'+3 Mateo García
  20. 90'+2 Deiler Córdoba
  21. FT2-1

Đội hình

Union Magdalena Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Silva
  1. 12R. Sánchez 7.5
  2. 17J. Lopera 6.9
  3. 16B. Correa 6.7
  4. 30S. Mena 6.9
  5. 3J. Palomino 6.6
  6. 8J. Sánchez ▼ 85' 6.9
  7. 18R. Lora ▼ 77' 6.9
  8. 10R. Hinojosa 7.6
  9. 28J. Gómez ▼ 52' 6.9
  10. 27E. González ▼ 84' 7.3
  11. 7D. Vega ▼ 76' 7.0

Dự bị 7

  1. 14J. Castro ▲ 52' 6.5
  2. 23A. Escobar ▲ 76' 6.6
  3. 24F. Cantillo ▲ 77' 6.3
  4. 32I. Camargo ▲ 84' 6.2
  5. 19M. García ▲ 85' 6.3
  6. 6J. Peña
  7. 1Carlos Bejarano
Envigado Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: A. Suárez
  1. 31J. Parra 5.9
  2. 33D. Londoño 7.2
  3. 15S. Jiménez ▼ 75' 6.7
  4. 8J. Zapata ▼ 46' 6.6
  5. 2C. Ordóñez 6.5
  6. 18W. Guisao ▼ 59' 6.7
  7. 13D. Moreno ▼ 66' 6.3
  8. 6I. Rojas 7.2
  9. 10Y. Asprilla 6.3
  10. 24Y. Celedón 7.0
  11. 23J. Hernández ▼ 75' 6.9

Dự bị 7

  1. 30H. Mosquera ▲ 46' 6.3
  2. 17Y. Rodallega ▲ 59' 6.2
  3. 5S. Noreña ▲ 66' 6.6
  4. 9J. Barragán ▲ 75' 6.3
  5. 29D. Córdoba ▲ 75' 6.6
  6. 1S. Londoño
  7. 28J. Suárez

Thống kê

0311
130
56%Kiểm soát bóng44%
18Dứt điểm6
3Trúng đích4
8Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm4
11Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn0
11Phạt góc1
3Việt vị3
12Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
3Cứu thua1
356Chuyền bóng301
282Chuyền chính xác203
79%Chính xác chuyền67%

So sánh

48Trận đấu48
47Ghi được46
59Thủng lưới58
0.98Bàn thắng mỗi trận0.96
8Giữ sạch lưới14
18Trên 2.5 bàn21
20Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu