Envigado
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Union Magdalena

Envigado vs Union Magdalena

Tỷ số chung cuộc: Envigado 1-1 Union Magdalena tại Primera A, 21 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Envigado thắng 1, hòa 3, Union Magdalena thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Primera A · Apertura · Vòng 17
Sân vận động
Estadio Polideportivo Sur, Envigado
Trọng tài
Jorge Andres Guzman Bonilla, Colombia
Phong độ
DLLLD Envigado
LLLWL Union Magdalena
  1. 7' A. Zapata · J. Mosquera 1-0
  2. 23' Wilfrido De la Rosa
  3. 30' Fernando Batiste
  4. HT1-0
  5. 46' J. Murillo Y. Gómez
  6. 54' 1-1 J. Palominophản lưới
  7. 65' Bruno J. Mosquera
  8. 67' George Saunders
  9. 68' A. Cortabarria L. Mosquera
  10. 69' M. Gómez W. De La Rosa
  11. 73' Jhojan Valencia
  12. 75' Jairo Palomino
  13. 84' B. Lucumí A. Zapata
  14. 84' Giovane R. Márquez
  15. FT1-1

Đội hình

Envigado Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: E. Lara
  1. 30J. Martínez 6.4
  2. 16C. Arrieta 7.1
  3. 15S. Jiménez 6.9
  4. 2S. Ruiz 7.1
  5. 14J. Palomino 6.9
  6. 27G. Saunders 6.5
  7. 10A. Zapata ▼ 84' 7.3
  8. 18J. Mosquera ▼ 65' 7.1
  9. 7N. Moreno 7.2
  10. 9W. De La Rosa ▼ 69' 6.7
  11. 8Y. Guzmán 6.5

Dự bị 7

  1. 25Bruno ▲ 65' 7.0
  2. 19M. Gómez ▲ 69' 6.4
  3. 11B. Lucumí ▲ 84' 6.7
  4. 5S. Noreña
  5. 6I. Rojas
  6. 17Jesus Martínez 6.4
  7. 1S. Londoño
Union Magdalena Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: H. Rivera
  1. 12C. Giraldo 6.5
  2. 5E. Restrepo 6.9
  3. 26Y. Gómez ▼ 46' 6.4
  4. 14A. Aguilar 6.5
  5. 3F. Battiste 6.3
  6. 11C. Subero 6.9
  7. 19L. Mosquera ▼ 68' 6.6
  8. 25J. Pereira 6.5
  9. 13J. Valencia 7.1
  10. 29J. Labastidas 7.1
  11. 21R. Márquez ▼ 84' 6.5

Dự bị 7

  1. 23J. Murillo ▲ 46' 6.9
  2. 24A. Cortabarria ▲ 68' 6.0
  3. 28Giovane ▲ 84' 6.5
  4. 6J. Ortiz
  5. 4F. Cantillo
  6. 31A. Canchano
  7. 1G. Sánchez

Thống kê

035
120
46%Kiểm soát bóng54%
8Dứt điểm5
2Trúng đích2
3Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
5Phạt góc1
2Việt vị5
15Phạm lỗi20
3Thẻ vàng2
1Cứu thua1
343Chuyền bóng397
260Chuyền chính xác306
76%Chính xác chuyền77%

So sánh

46Trận đấu52
50Ghi được48
55Thủng lưới74
1.09Bàn thắng mỗi trận0.92
12Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn18
25Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu