D. La Serena vs Cobresal
Tỷ số chung cuộc: D. La Serena 3-3 Cobresal tại Primera División, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: D. La Serena thắng 3, hòa 3, Cobresal thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 20
- Phong độ
- DWDWW D. La Serena
- LLDWL Cobresal
- 6' A. Henriquez · J. Vargas 1-0
- 20' Franco Bechtholdt
- 29' 1-1 J. Brea · Villagran
- HT1-1
- 50' Felipe Chamorro
- 53' Christian Moreno
- 57' Benjamín Valenzuela
- 59' ▲ D. Rubio ▼ A. Henriquez
- 60' ▲ C. Yanis ▼ J. Brea
- 64' C. Morenophản lưới 2-1
- 66' M. Marin · F. Chamorro 3-1
- 69' ▲ Y. Salazar ▼ F. Dinamarca
- 69' ▲ G. Figueroa ▼ G. Escalante
- 70' ▲ F. Frias ▼ B. Valenzuela
- 73' Bruno Gutiérrez
- 76' ▲ A. Astudillo ▼ V. Campos
- 76' ▲ B. A. Carvallo U. ▼ J. Morales
- 76' ▲ M. Espinoza ▼ S. Pino
- 80' 3-2 F. Frias
- 90' 3-3 R. Delgadophản lưới
- FT3-3
Đội hình
- 31J. Tapia 6.7
- 21B. Gutierrez 5.6
- 34I. Rasso 6.0
- 33R. Delgado 6.2
- 26F. Dinamarca ▼ 69' 6.9
- 8G. Escalante ▼ 69' 7.2
- 6S. Diaz 7.2
- 23M. Marin ⚽ 8.0
- 14F. Chamorro ⇢ 6.2
- 10J. Vargas ⇢ 7.7
- 9A. Henriquez ⚽ ▼ 59' 6.9
Dự bị 9
- 38I. Saez
- 16J. Gutierrez
- 5L. Alarcon
- 29M. Pinto
- 17Y. Salazar ▲ 69' 6.0
- 3M. Perez
- 28J. Orellana
- 11D. Rubio ▲ 59' 7.0
- 2G. Figueroa ▲ 69' 6.2
- 36M. Olguin 7.3
- 43V. Campos ▼ 76' 5.3
- 20J. Tiznado 6.9
- 18C. Moreno 5.2
- 15A. Castillo 6.3
- 16F. Bechtholdt 6.9
- 11J. Brea ⚽ ▼ 60' 8.0
- 13B. Valenzuela ▼ 70' 6.3
- 38Villagran ⇢ 7.7
- 39J. Morales ▼ 76' 6.2
- 8S. Pino ▼ 76' 6.3
Dự bị 9
- 44C. Sepulveda
- 23G. Pacheco
- 22A. Astudillo ▲ 76' 6.3
- 3B. Villarroel
- 10B. A. Carvallo U. ▲ 76' 6.7
- 6E. Valencia
- 7C. Yanis ▲ 60' 6.5
- 32F. Frias ⚽ ▲ 70' 7.3
- 37M. Espinoza ▲ 76' 6.3
Thống kê
02⚑5
⚑730
55%Kiểm soát bóng45%
19Dứt điểm21
10Trúng đích8
4Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm9
10Sút ngoài vòng cấm12
5Bị chặn7
5Phạt góc7
2Việt vị0
15Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
6Cứu thua8
405Chuyền bóng329
328Chuyền chính xác247
81%Chính xác chuyền75%
1.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.80
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 47 - 21 | +26 | 53 | |
| 2 | 22 | 47 - 31 | +16 | 39 | |
| 3 | 22 | 32 - 19 | +13 | 39 | |
| 4 | 22 | 34 - 30 | +4 | 36 | |
| 5 | 22 | 34 - 24 | +10 | 33 | |
| 6 | 22 | 43 - 34 | +9 | 33 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 32 | |
| 8 | 22 | 34 - 35 | -1 | 30 | |
| 9 | 22 | 24 - 25 | -1 | 30 | |
| 10 | 21 | 29 - 28 | +1 | 29 | |
| 11 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 12 | 22 | 25 - 31 | -6 | 25 | |
| 13 | 21 | 29 - 39 | -10 | 25 | |
| 14 | 22 | 17 - 37 | -20 | 22 | |
| 15 | 22 | 31 - 42 | -11 | 21 | |
| 16 | 22 | 18 - 40 | -22 | 14 |
So sánh
9Trận đấu9
15Ghi được14
15Thủng lưới16
1.67Bàn thắng mỗi trận1.56
2Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn5
9Hiệp hai9