D. La Serena vs Cobresal
Tỷ số chung cuộc: D. La Serena 2-3 Cobresal tại Primera División, 11 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: D. La Serena thắng 3, hòa 3, Cobresal thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio La Portada de La Serena, La Serena
- Trọng tài
- M. Carvajal
- Phong độ
- DWDWW D. La Serena
- LLDWL Cobresal
- -5' Rodrigo Brito
- -5' Juan Carlos Gaete
- 1' 0-1 G. Lezcano · M. Jorquera
- 12' Leonardo Valencia
- 12' Marcelo Jorquera
- 21' Richard Paredes
- 25' Leandro Requena
- 35' M. Guerrero · H. Suazo 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ J. Cavallaro ▼ R. Paredes
- 50' M. Guerrero 2-1
- 55' Iván Villalba
- 60' Sebastián Silva
- 62' ▲ C. Waterman ▼ S. Silva
- 62' ▲ N. Sepúlveda ▼ M. González
- 63' 2-2 G. Lezcano11m
- 71' ▲ M. Estigarribia ▼ C. Jorquera
- 78' Leonardo Valencia
- 81' Alejandro Camargo
- 83' 2-3 C. Mesías · G. Pacheco
- 86' ▲ D. Céspedes ▼ J. Gaete
- 86' ▲ I. Contreras ▼ C. Mesías
- 90'+7 Leandro Díaz
- FT2-3
Đội hình
- 17Z. López 6.9
- 20M. Herrera 6.9
- 5L. Alarcón 5.6
- 2J. Buss 7.0
- 8C. Jorquera ▼ 71' 6.6
- 21C. Erbes 6.9
- 10L. Valencia 5.9
- 7M. Guerrero ⚽2 8.7
- 4L. Díaz 6.2
- 26H. Suazo ⇢ 6.6
- 11R. Paredes ▼ 46' 6.7
Dự bị 7
- 30J. Cavallaro ▲ 46' 6.2
- 9M. Estigarribia ▲ 71' 6.9
- 12J. Tapia
- 16A. Cáceres
- 6R. Brito
- 15Victor Ramon
- 13L. Carreño
- 22L. Requena 6.2
- 5F. Alarcón 6.3
- 23G. Pacheco ⇢ 7.3
- 26S. Silva ▼ 62' 6.9
- 3I. Villalba 6.5
- 13C. Mesías ⚽ ▼ 86' 7.3
- 6A. Camargo 7.2
- 7M. Jorquera ⇢ 6.9
- 10J. Gaete ▼ 86' 7.0
- 11G. Lezcano ⚽2 8.6
- 19M. González ▼ 62' 6.6
Dự bị 7
- 30C. Waterman ▲ 62' 6.6
- 20N. Sepúlveda ▲ 62' 6.6
- 28D. Céspedes ▲ 86' 6.5
- 4I. Contreras ▲ 86' 6.7
- 24Y. Cruz
- 1J. Deschamps
- 29O. Salinas
Thống kê
04⚑1
⚑450
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm15
3Trúng đích9
6Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn1
1Phạt góc4
1Việt vị2
7Phạm lỗi10
4Thẻ vàng5
5Cứu thua1
412Chuyền bóng385
303Chuyền chính xác276
74%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 54 - 17 | +37 | 63 | |
| 2 | 30 | 46 - 32 | +14 | 52 | |
| 3 | 30 | 48 - 30 | +18 | 49 | |
| 4 | 30 | 44 - 39 | +5 | 45 | |
| 5 | 30 | 41 - 38 | +3 | 45 | |
| 6 | 30 | 44 - 42 | +2 | 45 | |
| 7 | 30 | 31 - 31 | 0 | 44 | |
| 8 | 29 | 42 - 35 | +7 | 43 | |
| 9 | 30 | 40 - 27 | +13 | 42 | |
| 10 | 30 | 36 - 40 | -4 | 39 | |
| 11 | 30 | 37 - 44 | -7 | 37 | |
| 12 | 30 | 32 - 46 | -14 | 35 | |
| 13 | 30 | 35 - 50 | -15 | 30 | |
| 14 | 30 | 32 - 52 | -20 | 27 | |
| 15 | 30 | 28 - 56 | -28 | 27 | |
| 16 | 29 | 23 - 34 | -11 | 26 |
Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu34
32Ghi được48
62Thủng lưới43
1Bàn thắng mỗi trận1.41
5Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn15
18Hiệp hai29