D. La Serena
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Cobresal

D. La Serena vs Cobresal

Tỷ số chung cuộc: D. La Serena 2-1 Cobresal tại Primera División, 10 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: D. La Serena thắng 3, hòa 3, Cobresal thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 25
Sân vận động
Estadio La Portada de La Serena, La Serena
Trọng tài
F. Vejar
Phong độ
DWDWW D. La Serena
LLDWL Cobresal
  1. 9' L. Valencia 1-0
  2. 15' J. Cavallaro · J. Benítez 2-0
  3. 28' Santiago Dittborn
  4. 34' Mario Pardo
  5. HT2-0
  6. 66' O. Salinas J. Vieyra
  7. 66' E. Farías D. Céspedes
  8. 66' F. Reynero S. Cespedes
  9. 67' 2-1 F. Reynero
  10. 71' R. Paredes J. Benítez
  11. 72' L. Carreño J. Cavallaro
  12. 81' F. Aguero S. Dittborn
  13. 84' M. Fernández C. Munder
  14. 90'+5 Enzo Ferrario
  15. 90'+2 S. Varas J. Gaete
  16. FT2-1

Đội hình

D. La Serena Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: I. Basay
  1. 17Z. López 6.3
  2. 37L. Alarcón 7.2
  3. 3E. Ferrario 7.2
  4. 40Victor Ramon 6.9
  5. 19S. Dittborn ▼ 81' 7.0
  6. 8S. Leyton 6.3
  7. 9L. Valencia 8.0
  8. 4J. Martínez 7.5
  9. 7C. Munder ▼ 84' 7.5
  10. 27J. Benítez ▼ 71' 7.2
  11. 30J. Cavallaro ▼ 72' 7.3

Dự bị 7

  1. 10R. Paredes ▲ 71' 6.7
  2. 36L. Carreño ▲ 72' 6.7
  3. 2F. Aguero ▲ 81' 6.3
  4. 14M. Fernández ▲ 84' 6.6
  5. 25F. Jaramillo
  6. 6R. Brito
  7. 1R. Olivares
Cobresal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Huerta
  1. 22L. Requena 6.2
  2. 3M. Pardo 6.6
  3. 5Rodolfo González 6.5
  4. 17P. Cárdenas 6.7
  5. 18F. Ayala 6.2
  6. 30J. Vieyra ▼ 66' 6.7
  7. 7S. Cespedes ▼ 66' 6.3
  8. 10J. Gaete ▼ 90' 5.9
  9. 28D. Céspedes ▼ 66' 6.5
  10. 20F. Ragusa 6.9
  11. 27M. Donoso 6.7

Dự bị 7

  1. 19O. Salinas ▲ 66' 6.6
  2. 16E. Farías ▲ 66' 6.5
  3. 11F. Reynero ▲ 66' 7.2
  4. 14S. Varas ▲ 90'
  5. 6F. Valdes
  6. 26S. Silva
  7. 1J. Gamonal

Thống kê

024
910
45%Kiểm soát bóng55%
13Dứt điểm12
6Trúng đích2
4Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
4Phạt góc9
1Việt vị3
9Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
1Cứu thua4
343Chuyền bóng411
243Chuyền chính xác307
71%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U. Catolica
32 65 - 34 +31 68
2
Colo Colo
32 49 - 26 +23 62
3
A. Italiano
32 39 - 31 +8 54
4
Union La Calera
32 41 - 40 +1 51
5
Union Espanola
32 48 - 50 -2 48
6
Antofagasta
32 34 - 36 -2 47
7
Nublense
32 49 - 37 +12 44
8
Palestino
32 48 - 50 -2 41
9
Cobresal
32 40 - 39 +1 40
10
D. La Serena
32 40 - 42 -2 39
11
Universidad de Chile
32 34 - 37 -3 39
12
Everton de Vina
32 29 - 35 -6 39
13
O'Higgins
32 31 - 41 -10 38
14
D. Melipilla
32 39 - 51 -12 38
15
Curico Unido
32 37 - 39 -2 37
16
Huachipato
32 36 - 41 -5 37
17
Santiago Wanderers
32 24 - 54 -30 21
Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu34
40Ghi được41
42Thủng lưới41
1.25Bàn thắng mỗi trận1.21
11Giữ sạch lưới11
13Trên 2.5 bàn18
24Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu