Cobresal vs D. La Serena
Tỷ số chung cuộc: Cobresal 1-1 D. La Serena tại Primera División, 6 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cobresal thắng 4, hòa 3, D. La Serena thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 21
- Sân vận động
- Estadio El Cobre, El Salvador, Diego de Almagro
- Trọng tài
- F. Vejar
- Phong độ
- LLDWL Cobresal
- DWDWW D. La Serena
- 24' Lucas Alarcón
- 35' G. Lezcano · G. Pacheco 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ J. Cavallaro ▼ F. Andrada
- 46' ▲ M. Ramirez ▼ L. Carreño
- 59' Juan Carlos Gaete
- 60' ▲ L. Valencia ▼ S. Dittborn
- 62' Francisco Alarcón
- 67' ▲ C. Munder ▼ J. Gaete
- 67' ▲ I. Contreras ▼ N. Sepúlveda
- 67' ▲ C. Mesías ▼ M. González
- 67' ▲ B. Soto ▼ C. Erbes
- 70' Rodrigo Brito
- 71' Rodrigo Brito
- 73' 1-1 L. Valencia · J. Buss
- 78' Cristopher Mesías Sepúlveda
- 81' ▲ O. Salinas ▼ G. Pacheco
- 81' ▲ J. Carreño ▼ H. Suazo
- 84' Cecilio Waterman
- 90'+7 Cecilio Waterman
- 90'+7 Cecilio Waterman
- 90'+7 Cecilio Waterman
- FT1-1
Đội hình
- 1J. Deschamps 6.3
- 5F. Alarcón 7.3
- 23G. Pacheco ⇢ ▼ 81' 7.3
- 3I. Villalba 6.7
- 6A. Camargo 7.2
- 7M. Jorquera 6.9
- 20N. Sepúlveda ▼ 67' 6.6
- 10J. Gaete ▼ 67' 6.2
- 30C. Waterman 6.7
- 11G. Lezcano ⚽ 8.2
- 19M. González ▼ 67' 6.7
Dự bị 7
- 18C. Munder ▲ 67' 6.6
- 4I. Contreras ▲ 67' 6.3
- 13C. Mesías ▲ 67' 6.2
- 29O. Salinas ▲ 81' 6.5
- 28D. Céspedes
- 24Y. Cruz
- 22L. Requena
- 17Z. López 6.6
- 6R. Brito 7.3
- 5L. Alarcón 7.0
- 2J. Buss ⇢ 7.9
- 21C. Erbes ▼ 67' 7.2
- 19S. Dittborn ▼ 60' 6.7
- 4L. Díaz 6.9
- 13L. Carreño ▼ 46' 6.6
- 26H. Suazo ▼ 81' 7.2
- 9F. Andrada ▼ 46' 6.6
- 16A. Cáceres 6.3
Dự bị 7
- 30J. Cavallaro ▲ 46' 6.9
- 29M. Ramirez ▲ 46' 7.3
- 10L. Valencia ⚽ ▲ 60' 7.3
- 24B. Soto ▲ 67' 6.9
- 31J. Carreño ▲ 81' 6.3
- 1G. Fuentealba
- 32M. Cortés
Thống kê
15⚑7
⚑620
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm11
3Trúng đích3
10Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn3
7Phạt góc6
2Việt vị2
9Phạm lỗi8
5Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
381Chuyền bóng340
281Chuyền chính xác239
74%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 54 - 17 | +37 | 63 | |
| 2 | 30 | 46 - 32 | +14 | 52 | |
| 3 | 30 | 48 - 30 | +18 | 49 | |
| 4 | 30 | 44 - 39 | +5 | 45 | |
| 5 | 30 | 41 - 38 | +3 | 45 | |
| 6 | 30 | 44 - 42 | +2 | 45 | |
| 7 | 30 | 31 - 31 | 0 | 44 | |
| 8 | 29 | 42 - 35 | +7 | 43 | |
| 9 | 30 | 40 - 27 | +13 | 42 | |
| 10 | 30 | 36 - 40 | -4 | 39 | |
| 11 | 30 | 37 - 44 | -7 | 37 | |
| 12 | 30 | 32 - 46 | -14 | 35 | |
| 13 | 30 | 35 - 50 | -15 | 30 | |
| 14 | 30 | 32 - 52 | -20 | 27 | |
| 15 | 30 | 28 - 56 | -28 | 27 | |
| 16 | 29 | 23 - 34 | -11 | 26 |
Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu32
48Ghi được32
43Thủng lưới62
1.41Bàn thắng mỗi trận1
8Giữ sạch lưới5
15Trên 2.5 bàn19
29Hiệp hai18