Cobresal vs Union La Calera
Tỷ số chung cuộc: Cobresal 4-0 Union La Calera tại Primera División, 1 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cobresal thắng 7, hòa 1, Union La Calera thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 17
- Phong độ
- LDWLW Cobresal
- LLDLL Union La Calera
- 13' J. Morales 1-0
- 22' Rodrigo Pérez
- 23' Rodrigo Pérez
- 31' Bayron Oyarzo
- HT1-0
- 48' J. Brea · J. Morales 2-0
- 56' ▲ M. Hiriart ▼ Y. W. Andia Leon
- 56' ▲ J. Soto ▼ B. Oyarzo Munoz
- 56' ▲ M. Campos ▼ C. Villanueva
- 57' Julián Brea
- 57' ▲ G. Pacheco ▼ V. Campos
- 57' ▲ B. Valenzuela ▼ Villagran
- 68' ▲ F. Frias ▼ J. Brea
- 68' ▲ M. Espinoza ▼ S. Pino
- 69' C. Yanis 3-0
- 73' ▲ Y. Leiva ▼ C. Moya
- 73' ▲ J. Cruz ▼ F. Pozzo
- 77' ▲ B. A. Carvallo U. ▼ J. Morales
- 90' F. Frias · M. Olguin 4-0
- FT4-0
Đội hình
- 36M. Olguin ⇢ 7.2
- 43V. Campos ▼ 57' 6.9
- 20J. Tiznado 7.2
- 18C. Moreno 7.6
- 15A. Castillo 7.2
- 17J. Fuentes 7.5
- 38Villagran ▼ 57' 7.0
- 11J. Brea ⚽ ▼ 68' 8.2
- 7C. Yanis ⚽ 8.0
- 39J. Morales ⚽ ⇢ ▼ 77' 8.2
- 8S. Pino ▼ 68' 6.9
Dự bị 9
- 44C. Sepulveda
- 16F. Bechtholdt
- 10B. A. Carvallo U. ▲ 77' 6.3
- 23G. Pacheco ▲ 57' 6.9
- 22A. Astudillo
- 6E. Valencia
- 32F. Frias ⚽ ▲ 68' 7.7
- 13B. Valenzuela ▲ 57' 6.7
- 37M. Espinoza ▲ 68' 6.2
- 1N. Avellaneda 6.3
- 25C. Diaz 6.0
- 15J. Salomoni 6.2
- 27D. Gutierrez 5.7
- 2Y. W. Andia Leon ▼ 56' 6.6
- 5C. Moya ▼ 73' 7.3
- 23R. Perez 3.7
- 4C. Gutierrez 6.5
- 7B. Oyarzo Munoz ▼ 56' 6.9
- 14C. Villanueva ▼ 56' 6.3
- 9F. Pozzo ▼ 73' 6.9
Dự bị 9
- 12N. Espinoza
- 8Y. Leiva ▲ 73' 6.6
- 20J. Cruz ▲ 73' 6.5
- 17M. Hiriart ▲ 56' 6.3
- 29J. Soto ▲ 56' 6.3
- 19M. Campos ▲ 56' 6.5
- 3N. Palma
- 6V. Lavin
- 30M. Fernandez
Thống kê
01⚑5
⚑501
54%Kiểm soát bóng46%
26Dứt điểm12
10Trúng đích5
11Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm7
14Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn5
5Phạt góc5
16Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua6
486Chuyền bóng394
426Chuyền chính xác337
88%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 47 - 21 | +26 | 53 | |
| 2 | 23 | 50 - 33 | +17 | 42 | |
| 3 | 22 | 32 - 19 | +13 | 39 | |
| 4 | 23 | 37 - 25 | +12 | 36 | |
| 5 | 23 | 36 - 33 | +3 | 36 | |
| 6 | 22 | 43 - 34 | +9 | 33 | |
| 7 | 23 | 28 - 31 | -3 | 32 | |
| 8 | 22 | 34 - 35 | -1 | 30 | |
| 9 | 22 | 24 - 25 | -1 | 30 | |
| 10 | 22 | 31 - 31 | 0 | 29 | |
| 11 | 23 | 26 - 31 | -5 | 28 | |
| 12 | 23 | 28 - 36 | -8 | 27 | |
| 13 | 21 | 29 - 39 | -10 | 25 | |
| 14 | 23 | 34 - 44 | -10 | 24 | |
| 15 | 22 | 17 - 37 | -20 | 22 | |
| 16 | 22 | 18 - 40 | -22 | 14 |
So sánh
10Trận đấu10
17Ghi được9
18Thủng lưới13
1.7Bàn thắng mỗi trận0.9
2Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn5
11Hiệp hai5