Union La Calera vs Cobresal
Tỷ số chung cuộc: Union La Calera 3-0 Cobresal tại Primera División, 10 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Union La Calera thắng 2, hòa 1, Cobresal thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 30
- Sân vận động
- Estadio Municipal Nicolás Chahuán Nazar, La Calera
- Phong độ
- LLDLL Union La Calera
- WLLDW Cobresal
- 4' Franco Soldano · Pablo Parra 1-0
- 9' David Romero 2-0
- 27' Guillermo Pacheco
- 31' Pablo Parra
- 33' Nelson Sepúlveda
- 42' ▲ Alejandro Henríquez ▼ Agustín Álvarez
- 45'+4 Pablo Parra11m 3-0
- 45'+6 Pablo Parra
- 45'+2 Francisco Alarcón
- HT3-0
- 61' Jorge Peña
- 65' ▲ Matías Cavalleri ▼ Renato Huerta
- 65' ▲ Luciano Arnijas ▼ Pablo Parra
- 67' Gastón Lezcano
- 67' Rodrigo Sandoval
- 67' Rodrigo Sandoval
- 67' Rodrigo Sandoval
- 71' ▲ Ignacio Pacheco ▼ Franco Lobos
- 72' Alejandro Henríquez
- 76' ▲ Benjamin Valenzuela ▼ Gastón Lezcano
- FT3-0
Đội hình
- 1Jorge Peña
- 21Raimundo Rebolledo
- 5Matías Muñoz
- 34Nahuel Brunet
- 4Diego Ulloa
- 36Agustín Álvarez▼ 42'
- 7Esteban Valencia
- 29Renato Huerta▼ 65'
- 19Franco Soldano
- 8Pablo Parra▼ 65'
- 9David Romero
Dự bị 7
- 35Alejandro Henríquez▲ 42'
- 28Luciano Arnijas▲ 65'
- 10Matías Cavalleri▲ 65'
- 18Benjamín Astudillo
- 14Ariel Cáceres
- 27Axel Encinas
- 17Walter Ponce
- 22Leandro Requena
- 23Guillermo Pacheco
- 16Emanuel Hernández
- 5Francisco Alarcón
- 26Rodrigo Sandoval
- 14Franco García
- 13Cristopher Mesías
- 20Nelson Sepúlveda
- 17Franco Lobos▼ 71'
- 38Andrés Vilches
- 11Gastón Lezcano▼ 76'
Dự bị 7
- 2Ignacio Pacheco▲ 71'
- 39Benjamin Valenzuela▲ 76'
- 1Jean Cerda
- 3Cristian Toro
- 4Franco Bechtholdt
- 40Carlos Navarrete
- 19Sergio Carrasco
Thống kê
03⚑1
⚑561
44%Kiểm soát bóng56%
14Dứt điểm10
4Trúng đích4
9Chệch đích5
1Bị chặn1
1Phạt góc5
2Việt vị0
7Phạm lỗi12
3Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua1
304Chuyền bóng385
77%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 49 - 21 | +28 | 67 | |
| 2 | 30 | 53 - 24 | +29 | 65 | |
| 3 | 30 | 53 - 48 | +5 | 48 | |
| 4 | 30 | 46 - 33 | +13 | 46 | |
| 5 | 30 | 44 - 34 | +10 | 46 | |
| 6 | 30 | 53 - 45 | +8 | 45 | |
| 7 | 30 | 47 - 41 | +6 | 45 | |
| 8 | 30 | 37 - 34 | +3 | 45 | |
| 9 | 30 | 40 - 34 | +6 | 40 | |
| 10 | 30 | 36 - 39 | -3 | 34 | |
| 11 | 30 | 29 - 40 | -11 | 34 | |
| 12 | 30 | 28 - 44 | -16 | 34 | |
| 13 | 30 | 42 - 51 | -9 | 33 | |
| 14 | 30 | 34 - 53 | -19 | 31 | |
| 15 | 30 | 33 - 62 | -29 | 31 | |
| 16 | 30 | 40 - 61 | -21 | 24 |
Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu41
33Ghi được54
49Thủng lưới70
0.87Bàn thắng mỗi trận1.32
11Giữ sạch lưới4
15Trên 2.5 bàn27
20Hiệp hai32