Cobresal
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Union La Calera

Cobresal vs Union La Calera

Tỷ số chung cuộc: Cobresal 3-1 Union La Calera tại Primera División, 16 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cobresal thắng 7, hòa 1, Union La Calera thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 18
Sân vận động
Estadio El Cobre, El Salvador, Diego de Almagro
Trọng tài
J. Bascuñán
Phong độ
LLDWL Cobresal
LLDLL Union La Calera
  1. 11' C. Waterman · J. Gaete 1-0
  2. 27' Mathías Vidangossy
  3. 44' 1-1 G. Pachecophản lưới
  4. HT1-1
  5. 61' A. Camargo · D. Céspedes 2-1
  6. 62' Cecilio Waterman
  7. 68' L. Passerini S. Sáez
  8. 68' P. Flores M. Vidangossy
  9. 69' J. Gaete · M. González 3-1
  10. 70' Juan Carlos Gaete
  11. 75' C. Munder J. Gaete
  12. 78' N. Orellana H. Sanhueza
  13. 85' C. Mesías N. Sepúlveda
  14. 85' P. Cárdenas M. González
  15. 88' Pedro Henrique
  16. FT3-1

Đội hình

Cobresal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Huerta
  1. 1J. Deschamps 6.2
  2. 23G. Pacheco 5.9
  3. 3I. Villalba 6.5
  4. 4I. Contreras 6.6
  5. 6A. Camargo 7.9
  6. 20N. Sepúlveda ▼ 85' 7.2
  7. 10J. Gaete ▼ 75' 8.2
  8. 28D. Céspedes 7.2
  9. 30C. Waterman 7.3
  10. 11G. Lezcano 6.9
  11. 19M. González ▼ 85' 8.2

Dự bị 7

  1. 18C. Munder ▲ 75' 6.3
  2. 13C. Mesías ▲ 85' 6.7
  3. 17P. Cárdenas ▲ 85' 6.9
  4. 24Y. Cruz
  5. 22L. Requena
  6. 26S. Silva
  7. 29O. Salinas
Union La Calera Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: F. Vilar
  1. 1I. Arce 6.7
  2. 17C. Vilches 6.6
  3. 15H. Sanhueza ▼ 78' 6.3
  4. 14S. Ramírez 6.6
  5. 4Y. Oyanedel 6.7
  6. 23Pedro Henrique 6.3
  7. 16M. Vidangossy ▼ 68' 6.3
  8. 10G. Castellani 6.5
  9. 29C. Pérez 6.3
  10. 18S. Sáez ▼ 68' 6.2
  11. 7M. Cavalleri 6.3

Dự bị 7

  1. 9L. Passerini ▲ 68' 6.7
  2. 6P. Flores ▲ 68' 6.3
  3. 22N. Orellana ▲ 78' 6.9
  4. 19D. Moreno
  5. 20B. Garrido
  6. 12R. Cancino
  7. 27A. Moreno

Thống kê

013
420
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm3
6Trúng đích0
6Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn0
3Phạt góc4
7Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
0Cứu thua3
513Chuyền bóng451
434Chuyền chính xác376
85%Chính xác chuyền83%

So sánh

34Trận đấu41
48Ghi được46
43Thủng lưới47
1.41Bàn thắng mỗi trận1.12
8Giữ sạch lưới16
15Trên 2.5 bàn17
29Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu