Union La Calera
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Cobresal

Union La Calera vs Cobresal

Tỷ số chung cuộc: Union La Calera 0-2 Cobresal tại Primera División, 20 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union La Calera thắng 2, hòa 1, Cobresal thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 3
Sân vận động
Estadio Municipal Nicolás Chahuán Nazar, La Calera
Trọng tài
M. Araos
Phong độ
LLDLL Union La Calera
LLDWL Cobresal
  1. 17' Mathías Vidangossy
  2. 37' Gonzalo Castellani
  3. 40' Nelson Sepúlveda
  4. HT0-0
  5. 56' W. Alarcón G. Castellani
  6. 61' B. Garrido M. Cavalleri
  7. 67' 0-1 C. Mesías · B. Osses
  8. 69' M. Pol O. Salinas
  9. 69' J. Gaete B. Osses
  10. 70' Y. Oyanedel E. Valencia
  11. 70' N. Orellana B. Carvallo
  12. 74' 0-2 G. Lezcano · M. Pol
  13. 75' Gastón Lezcano
  14. 83' S. Silva G. Lezcano
  15. FT0-2

Đội hình

Union La Calera Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Anselmi
  1. 1I. Arce 6.2
  2. 17C. Vilches 6.9
  3. 11É. Wiemberg 7.0
  4. 14S. Ramírez 6.3
  5. 23Pedro Henrique 6.9
  6. 16M. Vidangossy 7.0
  7. 10G. Castellani ▼ 56' 6.3
  8. 21B. Carvallo ▼ 70' 6.9
  9. 5E. Valencia ▼ 70' 6.7
  10. 18S. Sáez 6.6
  11. 7M. Cavalleri ▼ 61' 6.9

Dự bị 7

  1. 8W. Alarcón ▲ 56' 6.7
  2. 20B. Garrido ▲ 61' 6.9
  3. 4Y. Oyanedel ▲ 70' 6.7
  4. 22N. Orellana ▲ 70' 6.6
  5. 25J. Tapia
  6. 27A. Moreno
  7. 13M. Fernández
Cobresal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Huerta
  1. 22L. Requena 6.9
  2. 5F. Alarcón 7.0
  3. 23G. Pacheco 6.9
  4. 3I. Villalba 7.2
  5. 13C. Mesías 7.6
  6. 6A. Camargo 7.0
  7. 7M. Jorquera 6.5
  8. 20N. Sepúlveda 6.6
  9. 29O. Salinas ▼ 69' 6.9
  10. 11G. Lezcano ▼ 83' 7.3
  11. 21B. Osses ▼ 69' 7.0

Dự bị 7

  1. 9M. Pol ▲ 69' 7.0
  2. 10J. Gaete ▲ 69' 6.6
  3. 26S. Silva ▲ 83' 6.3
  4. 19M. González
  5. 4I. Contreras
  6. 17P. Cárdenas
  7. 12A. Santander

Thống kê

022
310
65%Kiểm soát bóng35%
11Dứt điểm10
3Trúng đích3
8Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn2
2Phạt góc3
1Việt vị2
11Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
1Cứu thua3
627Chuyền bóng333
534Chuyền chính xác252
85%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Colo Colo
30 54 - 17 +37 63
2
Nublense
30 46 - 32 +14 52
3
Curico Unido
30 48 - 30 +18 49
4
Cobresal
30 44 - 39 +5 45
5
U. Catolica
30 41 - 38 +3 45
6
A. Italiano
30 44 - 42 +2 45
7
O'Higgins
30 31 - 31 0 44
8
Palestino
29 42 - 35 +7 43
9
Everton de Vina
30 40 - 27 +13 42
10
Union La Calera
30 36 - 40 -4 39
11
Union Espanola
30 37 - 44 -7 37
12
Huachipato
30 32 - 46 -14 35
13
Universidad de Chile
30 35 - 50 -15 30
14
Coquimbo Unido
30 32 - 52 -20 27
15
D. La Serena
30 28 - 56 -28 27
16
Antofagasta
29 23 - 34 -11 26
Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu34
46Ghi được48
47Thủng lưới43
1.12Bàn thắng mỗi trận1.41
16Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn15
19Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu