Union La Calera vs Cobresal
Tỷ số chung cuộc: Union La Calera 1-1 Cobresal tại Primera División, 9 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Union La Calera thắng 2, hòa 1, Cobresal thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 16
- Sân vận động
- Estadio Municipal Nicolás Chahuán Nazar, La Calera
- Phong độ
- LLDLL Union La Calera
- WLLDW Cobresal
- 17' Augusto Max
- 33' Sebastián Silva
- 45'+2 Francisco Salinas
- 45'+2 César Munder
- HT0-0
- 61' Hernán Lópes
- 67' 0-1 L. Valencia11m
- 70' ▲ L. Passerini ▼ D. Buonanotte
- 71' ▲ N. Orellana ▼ J. Gaete
- 73' S. Lomónaco · L. Passerini 1-1
- 79' ▲ E. Valencia ▼ A. Max
- 79' ▲ C. Mesías ▼ I. Pacheco
- 80' Tomás Astaburuaga
- 83' Cristopher Mesías Sepúlveda
- 83' ▲ G. Lezcano ▼ F. García
- 83' ▲ M. Rueda ▼ J. Castro
- 86' Marcelo Jorquera
- 89' Esteban Cristóbal Valencia
- 90'+5 ▲ J. Salas ▼ F. Salinas
- 90'+4 ▲ F. Haddad ▼ M. Cavalleri
- FT1-1
Đội hình
- 12O. Carabalí
- 17F. Salinas▼ 90'
- 2H. Lópes
- 23T. Asta-Buruaga
- 4L. Díaz
- 35A. Max▼ 79'
- 8W. Alarcón
- 10M. Cavalleri▼ 90'
- 18D. Buonanotte▼ 70'
- 22J. Gaete▼ 71'
- 15S. Lomónaco
Dự bị 7
- 9L. Passerini▲ 70'
- 11N. Orellana▲ 71'
- 7E. Valencia▲ 79'
- 27J. Salas▲ 90'
- 26F. Haddad▲ 90'
- 1F. Otarola
- 3J. Freytes
- 22L. Requena
- 23G. Pacheco
- 26S. Silva
- 5F. Alarcón
- 7M. Jorquera
- 2I. Pacheco▼ 79'
- 6A. Camargo
- 14F. García▼ 83'
- 9L. Valencia
- 18C. Munder
- 16J. Castro▼ 83'
Dự bị 7
- 13C. Mesías▲ 79'
- 11G. Lezcano▲ 83'
- 10M. Rueda▲ 83'
- 28D. Céspedes
- 20N. Sepúlveda
- 4I. Contreras
- 12A. Santander
Thống kê
05⚑7
⚑640
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm6
3Trúng đích1
5Chệch đích4
7Bị chặn1
7Phạt góc6
2Việt vị4
7Phạm lỗi15
5Thẻ vàng4
0Cứu thua2
399Chuyền bóng347
74%Chính xác chuyền75%
1.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.04
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 48 - 30 | +18 | 57 | |
| 2 | 30 | 56 - 39 | +17 | 56 | |
| 3 | 30 | 45 - 29 | +16 | 54 | |
| 4 | 30 | 46 - 40 | +6 | 49 | |
| 5 | 30 | 43 - 42 | +1 | 47 | |
| 6 | 30 | 42 - 39 | +3 | 45 | |
| 7 | 30 | 48 - 43 | +5 | 42 | |
| 8 | 30 | 42 - 41 | +1 | 41 | |
| 9 | 30 | 40 - 42 | -2 | 40 | |
| 10 | 30 | 40 - 36 | +4 | 39 | |
| 11 | 30 | 37 - 39 | -2 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 39 | -6 | 35 | |
| 13 | 30 | 36 - 43 | -7 | 35 | |
| 14 | 30 | 32 - 45 | -13 | 34 | |
| 15 | 30 | 36 - 49 | -13 | 29 | |
| 16 | 30 | 30 - 58 | -28 | 23 |
Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu36
44Ghi được67
48Thủng lưới50
1.38Bàn thắng mỗi trận1.86
6Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn23
23Hiệp hai39