Huachipato vs Cobresal
Tỷ số chung cuộc: Huachipato 3-3 Cobresal tại Primera División, 25 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Huachipato thắng 3, hòa 3, Cobresal thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 16
- Sân vận động
- Estadio CAP, Talcahuano
- Phong độ
- LLLLD Huachipato
- LDWLW Cobresal
- 14' R. Caroca · E. Canete 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ A. Nadruz ▼ B. Valenzuela
- 46' ▲ S. Pino ▼ M. Espinoza
- 49' 1-1 S. Pino
- 56' 1-2 J. Brea · A. Castillo
- 58' Julián Brea
- 60' ▲ M. Rodriguez ▼ E. Canete
- 61' Steffan Pino
- 69' ▲ C. Yanis ▼ J. Morales
- 70' 1-3 N. Vargasphản lưới
- 72' ▲ A. Abarzua ▼ G. Guaiquil
- 79' ▲ R. Malanca ▼ L. Velasquez
- 80' Mario Briceño
- 81' ▲ F. Bechtholdt ▼ C. Moreno
- 81' M. Rodriguez 2-3
- 83' ▲ B. A. Carvallo U. ▼ J. Brea
- 85' Kevin Altez
- 90' L. Altamirano 3-3
- FT3-3
Đội hình
- 12C. Bravo 5.9
- 2G. Guaiquil ▼ 72' 6.2
- 5R. Caroca ⚽ 7.7
- 8N. Vargas 6.6
- 27L. Velasquez ▼ 79' 6.6
- 6C. Sepulveda 7.6
- 24M. A. Leon Munoz 7.3
- 10E. Canete ⇢ ▼ 60' 7.7
- 30K. Altez 6.0
- 9L. Altamirano ⚽ 7.3
- 7M. Briceno 6.9
Dự bị 9
- 49I. Cruzat
- 15M. Rodriguez ⚽ ▲ 60' 7.6
- 11J. Figueroa
- 13R. Malanca ▲ 79' 7.3
- 21C. Herrera
- 18B. Ampuero
- 22J. Carcamo
- 33A. Abarzua ▲ 72' 6.5
- 51M. Torrejon
- 12A. Santander 6.3
- 22A. Astudillo 6.2
- 18C. Moreno ▼ 81' 6.3
- 20J. Tiznado 6.5
- 15A. Castillo ⇢ 6.7
- 13B. Valenzuela ▼ 46' 6.6
- 17J. Fuentes 7.3
- 38Villagran 6.2
- 11J. Brea ⚽ ▼ 83' 8.2
- 37M. Espinoza ▼ 46' 6.2
- 39J. Morales ▼ 69' 6.6
Dự bị 9
- 36M. Olguin
- 16F. Bechtholdt ▲ 81' 6.2
- 10B. A. Carvallo U. ▲ 83' 6.5
- 23G. Pacheco
- 7C. Yanis ▲ 69' 6.7
- 5A. Nadruz ▲ 46' 6.9
- 8S. Pino ⚽ ▲ 46' 7.2
- 6E. Valencia
- 32F. Frias
Thống kê
10⚑4
⚑110
65%Kiểm soát bóng35%
15Dứt điểm17
5Trúng đích6
6Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn5
4Phạt góc1
1Việt vị1
6Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua5
551Chuyền bóng304
478Chuyền chính xác228
87%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 47 - 21 | +26 | 53 | |
| 2 | 23 | 50 - 33 | +17 | 42 | |
| 3 | 22 | 32 - 19 | +13 | 39 | |
| 4 | 23 | 37 - 25 | +12 | 36 | |
| 5 | 23 | 36 - 33 | +3 | 36 | |
| 6 | 22 | 43 - 34 | +9 | 33 | |
| 7 | 23 | 28 - 31 | -3 | 32 | |
| 8 | 22 | 34 - 35 | -1 | 30 | |
| 9 | 22 | 24 - 25 | -1 | 30 | |
| 10 | 22 | 31 - 31 | 0 | 29 | |
| 11 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 12 | 22 | 25 - 31 | -6 | 25 | |
| 13 | 21 | 29 - 39 | -10 | 25 | |
| 14 | 23 | 34 - 44 | -10 | 24 | |
| 15 | 22 | 17 - 37 | -20 | 22 | |
| 16 | 22 | 18 - 40 | -22 | 14 |
So sánh
8Trận đấu10
8Ghi được17
19Thủng lưới18
1Bàn thắng mỗi trận1.7
2Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn6
5Hiệp hai11