Huachipato
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Cobresal

Huachipato vs Cobresal

Tỷ số chung cuộc: Huachipato 1-0 Cobresal tại Primera División, 3 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Huachipato thắng 3, hòa 3, Cobresal thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 8
Sân vận động
Estadio CAP, Talcahuano
Trọng tài
J. Cabero
Phong độ
LLLLD Huachipato
LLDWL Cobresal
  1. 41' Osvaldo González
  2. 45' Francisco Valdes
  3. HT0-0
  4. 46' B. Gazzolo O. González
  5. 49' Juan Sánchez Sotelo
  6. 49' Juan Sánchez Sotelo
  7. 53' Francisco Alarcón
  8. 61' O. Salinas J. Gaete
  9. 62' J. Altamirano M. Cañete
  10. 62' C. Martínez N. Baeza
  11. 71' M. Pol C. Waterman
  12. 72' C. Sepúlveda J. Martínez
  13. 72' N. Sepúlveda C. Mesías
  14. 76' J. Sánchez · J. Altamirano 1-0
  15. 79' Joaquín Gutiérrez
  16. 81' M. González F. Valdes
  17. 84' Gabriel Castellón
  18. 88' L. Nequecaur J. Sánchez
  19. 90' Mauro Ezequiel González
  20. FT1-0

Đội hình

Huachipato Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Salas
  1. 25G. Castellón 8.2
  2. 3O. González ▼ 46' 6.6
  3. 5N. Ramírez 7.2
  4. 2A. Castillo 7.7
  5. 18J. Gutiérrez 6.6
  6. 19M. Cañete ▼ 62' 7.2
  7. 8G. Montes 8.0
  8. 20J. Martínez ▼ 72' 6.6
  9. 17N. Baeza ▼ 62' 6.7
  10. 9J. Sánchez ▼ 88' 7.0
  11. 7W. Mazzantti 7.3

Dự bị 7

  1. 4B. Gazzolo ▲ 46' 6.6
  2. 14J. Altamirano ▲ 62' 7.3
  3. 23C. Martínez ▲ 62' 7.0
  4. 6C. Sepúlveda ▲ 72' 6.5
  5. 32L. Nequecaur ▲ 88' 6.5
  6. 15M. Rodríguez
  7. 31J. Martínez 6.6
Cobresal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Huerta
  1. 22L. Requena 6.5
  2. 5F. Alarcón 6.2
  3. 23G. Pacheco 6.7
  4. 3I. Villalba 6.7
  5. 13C. Mesías ▼ 72' 6.2
  6. 6A. Camargo 7.5
  7. 7M. Jorquera 6.5
  8. 10J. Gaete ▼ 61' 6.3
  9. 8F. Valdes ▼ 81' 6.7
  10. 30C. Waterman ▼ 71' 6.9
  11. 11G. Lezcano 7.2

Dự bị 7

  1. 29O. Salinas ▲ 61' 6.9
  2. 9M. Pol ▲ 71' 6.7
  3. 20N. Sepúlveda ▲ 72' 6.7
  4. 19M. González ▲ 81' 6.9
  5. 1J. Deschamps
  6. 26S. Silva
  7. 4I. Contreras

Thống kê

044
630
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm13
2Trúng đích5
9Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
4Phạt góc6
0Việt vị3
9Phạm lỗi14
4Thẻ vàng3
5Cứu thua1
443Chuyền bóng387
358Chuyền chính xác298
81%Chính xác chuyền77%

So sánh

38Trận đấu34
41Ghi được48
52Thủng lưới43
1.08Bàn thắng mỗi trận1.41
12Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn15
23Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu