Fortaleza EC vs Avai
Tỷ số chung cuộc: Fortaleza EC 1-0 Avai tại Serie B, 9 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Fortaleza EC thắng 5, hòa 1, Avai thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 27
- Trọng tài
- Y. Ferreira
- Phong độ
- WDWWD Fortaleza EC
- WWLLL Avai
- 42' Gabriel Cipriano
- 45' ▲ Ryan Gustavo de Lima ▼ ronald falkoski
- 45' ▲ Luiz Fernando ▼ Lucas Crispim
- HT0-0
- 62' ▲ Luiz Henrique ▼ Jean Lucas Figueiredo
- 62' ▲ Paulo Baya ▼ Juan Miritello
- 65' ▲ Rodrigo Oliveira dos Santos ▼ Lucas Sasha
- 66' Maílton 1-0
- 75' ▲ Leo Chu ▼ Wenderson
- 75' ▲ Kauã Gabriel Pereira Dos Santos ▼ Zé Ricardo
- 81' ▲ Isaias Pereira Da Silva ▼ Gabriel Cipriano
- 83' João Vitor
- 86' ▲ Neris ▼ Pedro Henrique
- FT1-0
Đội hình
- 1João Ricardo 7.1
- 22Maílton ⚽ 7.4
- 3Lucas Gazal 7.5
- 6T. Cardona 7.3
- 12Kaio Henrique 6.9
- 88Lucas Sasha ▼ 65' 7.2
- 8Ronald 7.0
- 10Lucas Crispim ▼ 45' 7.0
- 11Vitinho 6.3
- 9J. Miritello ▼ 62' 6.2
- 16Pedro Henrique ▼ 86' 6.3
Dự bị 12
- 31Welliton
- 4Luan
- 38Lucca
- 32Luiz Fernando ▲ 45' 6.7
- 17Nathan Fogaça
- 23Neris ▲ 86' 6.6
- 28Paulinho
- 77Paulo Baya ▲ 62' 6.8
- 29Rodrigo 6.6
- 37Ryan Gustavo 7.2
- 25Vinícius Silvestre
- 13Maurício Júnior Lima Rodrigues
- 94Bruno 6.5
- 22João Vitor Cardoso de Souza 6.6
- 3Allyson 6.9
- 40Reynaldo 6.9
- 36DG 7.3
- 25Paulo Vitor 6.6
- 77Zé Ricardo ▼ 75' 7.0
- 23Gabriel Cipriano ▼ 81' 6.3
- 10Jean Lucas 6.8
- 95Wenderson ▼ 75' 6.7
- 11Felipe Vizeu 6.0
Dự bị 11
- 15Guilherme Vargas
- 8Luiz Henrique ▲ 62' 6.1
- 1Igor Bohn
- 18Hyan
- 35Pedrão
- 26Vinicius Miguel Immig
- 4Simples Gabriel
- 20IsaÃas Pereira 6.3
- 30Kauã Gabriel Pereira Dos Santos ▲ 75' 6.4
- 21Otávio Passos
- 7Léo Chú ▲ 75' 6.2
Thống kê
00⚑4
⚑220
54%Kiểm soát bóng46%
10Dứt điểm14
3Trúng đích2
5Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn3
4Phạt góc2
1Việt vị3
12Phạm lỗi6
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
560Chuyền bóng475
506Chuyền chính xác419
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 48 - 25 | +23 | 50 | |
| 2 | 28 | 30 - 17 | +13 | 50 | |
| 3 | 28 | 31 - 23 | +8 | 48 | |
| 4 | 27 | 39 - 30 | +9 | 47 | |
| 5 | 28 | 28 - 25 | +3 | 47 | |
| 6 | 28 | 36 - 26 | +10 | 46 | |
| 7 | 27 | 36 - 33 | +3 | 43 | |
| 8 | 27 | 40 - 39 | +1 | 42 | |
| 9 | 27 | 36 - 26 | +10 | 41 | |
| 10 | 28 | 33 - 30 | +3 | 40 | |
| 11 | 28 | 27 - 22 | +5 | 40 | |
| 12 | 27 | 32 - 30 | +2 | 37 | |
| 13 | 27 | 25 - 33 | -8 | 36 | |
| 14 | 27 | 37 - 31 | +6 | 35 | |
| 15 | 28 | 29 - 36 | -7 | 32 | |
| 16 | 27 | 30 - 32 | -2 | 31 | |
| 17 | 27 | 28 - 35 | -7 | 29 | |
| 18 | 27 | 32 - 39 | -7 | 25 | |
| 19 | 27 | 21 - 46 | -25 | 17 | |
| 20 | 27 | 16 - 56 | -40 | 10 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
14Trận đấu12
14Ghi được13
12Thủng lưới14
1Bàn thắng mỗi trận1.08
6Giữ sạch lưới2
3Trên 2.5 bàn5
6Hiệp hai11