Avai vs Fortaleza EC
Tỷ số chung cuộc: Avai 1-3 Fortaleza EC tại Serie A, 30 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Avai thắng 1, hòa 1, Fortaleza EC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A · Vòng 29
- Trọng tài
- Marcelo Aparecido Ribeiro de Souza, Brazil
- Phong độ
- WWWLL Avai
- DDWDW Fortaleza EC
- 23' 0-1 Paulão
- 25' Paulão
- 40' Léo
- HT0-1
- 46' ▲ Douglas ▼ Léo
- 51' Vinícius Araújo · Douglas 1-1
- 52' 1-2 Romarinho · Bruno Melo
- 60' ▲ Kieza ▼ Edinho
- 62' ▲ Luanzinho ▼ R. Franco
- 69' ▲ Matheus Alessandro ▼ Romarinho
- 70' ▲ Bruno Sávio ▼ Igor Leandro
- 79' ▲ Derley ▼ Felipe Araruna
- 81' Julinho
- 83' Jonathan
- 88' Eduardo Kunde
- 89' 1-3 Wellington Paulista11m
- 90' Bruno Sávio
- FT1-3
Đội hình
- 89Vladimir 6.5
- 32Léo ▼ 46' 5.9
- 16Luanderson 6.3
- 63Eduardo Kunde 5.7
- 14Ricardo Thalheimer 6.5
- 26Julinho 6.9
- 27R. Franco ▼ 62' 6.3
- 98Wesley Soares 6.2
- 30Vinícius Araújo ⚽ 7.3
- 11Igor Leandro ▼ 70'
- 39Jonathan 6.5
Dự bị 12
- 10Douglas ▲ 46' 7.5
- 21Luanzinho ▲ 62' 6.9
- 18Bruno Sávio ▲ 70' 5.9
- 4Zé Marcos
- 20Gegé
- 96Gustavo Ferrareis
- 1Lucas Frigeri
- 23Igor 6.2
- 33Marquinhos Silva
- 7Pedro Castro
- 8Matheus Barbosa
- 9Brenner
- 12Felipe Alves 6.6
- 25Paulão ⚽ 7.3
- 30Bruno Melo ⇢ 7.0
- 3J. Quintero 7.0
- 2Tinga 6.3
- 27Nenê Bonilha 7.2
- 22Felipe Araruna ▼ 79' 7.0
- 9Wellington Paulista ⚽ 7.5
- 7Edinho ▼ 60' 6.5
- 20Romarinho ⚽ ▼ 69' 7.9
- 97André Luis 7.2
Dự bị 12
- 86Kieza ▲ 60' 6.3
- 96Matheus Alessandro ▲ 69' 6.9
- 8Derley ▲ 79' 6.7
- 95Felipe Pires
- 6Carlinhos
- 28Marlon
- 13Gabriel Dias
- 32M. Vásquez
- 23Max Walef
- 26Jackson
- 1Marcelo Boeck
- 55Juninho
Thống kê
14⚑3
⚑410
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm11
3Trúng đích6
6Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
3Phạt góc4
20Phạm lỗi10
4Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
428Chuyền bóng447
357Chuyền chính xác367
83%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 37 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 33 | +27 | 74 | |
| 3 | 38 | 61 - 32 | +29 | 74 | |
| 4 | 38 | 64 - 39 | +25 | 65 | |
| 5 | 38 | 51 - 32 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 39 - 30 | +9 | 63 | |
| 7 | 38 | 44 - 39 | +5 | 57 | |
| 8 | 38 | 42 - 34 | +8 | 56 | |
| 9 | 38 | 50 - 49 | +1 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 64 | -18 | 52 | |
| 11 | 38 | 44 - 43 | +1 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 45 | -6 | 49 | |
| 13 | 38 | 45 - 49 | -4 | 48 | |
| 14 | 38 | 38 - 46 | -8 | 46 | |
| 15 | 38 | 31 - 45 | -14 | 43 | |
| 16 | 38 | 36 - 41 | -5 | 39 | |
| 17 | 38 | 27 - 46 | -19 | 36 | |
| 18 | 38 | 24 - 58 | -34 | 32 | |
| 19 | 38 | 31 - 52 | -21 | 32 | |
| 20 | 38 | 18 - 62 | -44 | 20 |
Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu40
26Ghi được50
67Thủng lưới50
0.62Bàn thắng mỗi trận1.25
10Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn20
16Hiệp hai25