Fortaleza EC
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Avai

Fortaleza EC vs Avai

Tỷ số chung cuộc: Fortaleza EC 2-0 Avai tại Serie A, 9 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Fortaleza EC thắng 4, hòa 1, Avai thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 31
Sân vận động
Estádio Governador Plácido Aderaldo Castelo, Fortaleza, Ceará
Trọng tài
Luiz Flávio
Phong độ
DDWDW Fortaleza EC
WWWLL Avai
  1. HT0-0
  2. 46' Pedro Rocha Lucas Crispim
  3. 54' Thiago Galhardo · R. Otero 1-0
  4. 61' Bruno Silva
  5. 64' Pablo Dyego Marcinho
  6. 64' Rômulo Kevin
  7. 65' Robson Moises
  8. 65' Hércules R. Otero
  9. 67' Sarará Lucas Ventura
  10. 76' Nathan Jean Pyerre
  11. 77' Jean Cleber Bruno Silva
  12. 79' Tinga
  13. 83' Romarinho Thiago Galhardo
  14. 88' José Welison Lucas Sasha
  15. 90' Hércules · Robson 2-0
  16. FT2-0

Đội hình

Fortaleza EC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Vojvoda
  1. 16Fernando Miguel 7.2
  2. 4Titi 7.2
  3. 19E. Brítez 7.3
  4. 2Tinga 7.3
  5. 29Juninho Capixaba 7.3
  6. 88Lucas Sasha ▼ 88' 6.7
  7. 80R. Otero ▼ 65' 7.2
  8. 10Lucas Crispim ▼ 46' 6.3
  9. 8Caio Alexandre 7.3
  10. 91Thiago Galhardo ▼ 83' 7.6
  11. 21Moises ▼ 65' 6.5

Dự bị 12

  1. 32Pedro Rocha ▲ 46' 7.2
  2. 7Robson ▲ 65' 6.9
  3. 35Hércules ▲ 65' 7.3
  4. 11Romarinho ▲ 83' 6.6
  5. 17José Welison ▲ 88' 6.7
  6. 13Lucas Lima
  7. 3A. Landázuri
  8. 14Ronald
  9. 20Matheus Vargas
  10. 1Marcelo Boeck
  11. 26Sammuel
  12. 28Habraão
Avai Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lisca
  1. 89Vladimir 6.3
  2. 33Cortez 6.5
  3. 13Kevin ▼ 64' 6.5
  4. 14Raniele 6.6
  5. 44Raphael 6.6
  6. 8Bruno Silva ▼ 77' 7.0
  7. 21Jean Pyerre ▼ 76' 7.0
  8. 5Lucas Ventura ▼ 67' 7.0
  9. 7Renato 7.2
  10. 19Marcinho ▼ 64' 6.9
  11. 77Bissoli 6.3

Dự bị 12

  1. 27Pablo Dyego ▲ 64' 6.7
  2. 9Rômulo ▲ 64' 6.5
  3. 48Sarará ▲ 67' 6.3
  4. 18Nathan ▲ 76' 6.3
  5. 16Jean Cleber ▲ 77' 6.5
  6. 83Glédson
  7. 25Natanael
  8. 4Rafael Vaz
  9. 98Lucas Silva
  10. 32Rodrigo Freitas
  11. 72Thales
  12. 22Eduardo

Thống kê

013
610
35%Kiểm soát bóng65%
16Dứt điểm10
5Trúng đích2
8Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
3Phạt góc6
1Việt vị0
16Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
326Chuyền bóng626
265Chuyền chính xác543
81%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Palmeiras
38 66 - 27 +39 81
2
Sport Club Internacional
38 58 - 31 +27 73
3
Fluminense Football Club
38 63 - 41 +22 70
4
Sport Club Corinthians Paulista
38 44 - 36 +8 65
5
Flamengo
38 60 - 39 +21 62
6
Club Athletico Paranaense
38 48 - 48 0 58
7
Atletico-MG
38 45 - 37 +8 58
8
Fortaleza EC
38 46 - 39 +7 55
9
São Paulo Futebol Clube
38 55 - 42 +13 54
10
America Mineiro
38 40 - 40 0 53
11
Botafogo
38 41 - 43 -2 53
12
Santos FC
38 44 - 41 +3 47
13
Goias
38 40 - 53 -13 46
14
RB Bragantino
38 49 - 59 -10 44
15
Coritiba Foot Ball Club
38 39 - 60 -21 42
16
Cuiaba
38 31 - 42 -11 41
17
Ceara
38 34 - 41 -7 37
18
Atletico Goianiense
38 39 - 57 -18 36
19
Avai
38 34 - 60 -26 35
20
Esporte Clube Juventude
38 29 - 69 -40 22
Xuống hạng

So sánh

70Trận đấu53
104Ghi được45
65Thủng lưới73
1.49Bàn thắng mỗi trận0.85
29Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn24
56Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu