K.V.C. Westerlo
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
S.V. Zulte Waregem

K.V.C. Westerlo vs S.V. Zulte Waregem

Tỷ số chung cuộc: K.V.C. Westerlo 2-2 S.V. Zulte Waregem tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: K.V.C. Westerlo thắng 4, hòa 3, S.V. Zulte Waregem thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 4
Sân vận động
Het Kuipje, Westerlo
Phong độ
LLDWW K.V.C. Westerlo
DWDWL S.V. Zulte Waregem
  1. 8' S. Saito 1-0
  2. 25' 1-1 T. Hedl · A. Ementa
  3. HT1-1
  4. 48' N. Bassette11m 2-1
  5. 63' 2-2 T. Hedl · A. Ementa
  6. 66' M. Mbaye Z. Atrok
  7. 73' I. Sakamoto N. Bassette
  8. 77' L. Flo D. Ourega
  9. 79' Y. Mbodji Y. Cappelle
  10. 82' Lasse Flø
  11. 83' S. Ujka T. Hedl
  12. 87' T. Van den Keybus C. Congreve
  13. 87' D. Jochem S. Saito
  14. FT2-2

Đội hình

K.V.C. Westerlo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Issame Charai
  1. 99A. Jungdal 6.5
  2. 23L. Mbamba-Muanda 5.6
  3. 5S. Kimura 6.9
  4. 4A. Lapage 7.5
  5. 28D. Ourega ▼ 77' 6.3
  6. 45I. Fofana 6.3
  7. 12R. Laalaoui 7.2
  8. 20C. Congreve ▼ 87' 6.2
  9. 14C. Sandra 6.7
  10. 7S. Saito ▼ 87' 7.9
  11. 9N. Bassette ▼ 73' 6.9

Dự bị 9

  1. 1B. Lathouwers
  2. 2L. Flo ▲ 77' 6.6
  3. 24M. Ndembi
  4. 8S. Sydorchuk
  5. 39T. Van den Keybus ▲ 87' 6.9
  6. 17D. Jochem ▲ 87'
  7. 13I. Sakamoto ▲ 73' 7.2
  8. 10A. Patrao
  9. 11N. Bohamdi-Kamoni
S.V. Zulte Waregem Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Michael Beale
  1. 1L. Bostyn 7.3
  2. 49F. Tangala 6.0
  3. 4L. Lemoine 6.3
  4. 5J. Kiilerich 6.7
  5. 55Y. Cappelle ▼ 79' 5.9
  6. 8T. Claes 6.3
  7. 6E. Lofolomo 7.3
  8. 11M. Ake 7.2
  9. 20T. Hedl ⚽2 ▼ 83' 8.9
  10. 18A. Ementa ⇢2 7.5
  11. 21Z. Atrok ▼ 66' 6.0

Dự bị 9

  1. 42A. Dobbels
  2. 45B. De Jaegere
  3. 15Y. Mbodji ▲ 79' 6.9
  4. 24M. Sall
  5. 36S. Ujka ▲ 83' 6.6
  6. 7N. Mituljikic
  7. 10M. Mbaye ▲ 66' 6.9
  8. 90H. Akpa-Chukwu
  9. 53K. Vemba

Thống kê

013
800
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm14
7Trúng đích5
5Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
3Phạt góc8
2Việt vị0
18Phạm lỗi12
1Thẻ vàng0
3Cứu thua5
-0.34Bàn thắng ngăn chặn-0.34
461Chuyền bóng376
391Chuyền chính xác299
85%Chính xác chuyền80%
2.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Royale Union Saint-Gilloise
6 19 - 3 +16 16
2
K.A.A. Gent
6 11 - 3 +8 16
3
Club Brugge K.V.
6 12 - 3 +9 15
4
Charleroi
6 12 - 5 +7 15
5
S.V. Zulte Waregem
6 10 - 4 +6 11
6
Standard Liège
6 12 - 10 +2 11
7
R.S.C. Anderlecht
6 4 - 5 -1 10
8
SK Beveren
6 7 - 10 -3 9
9
Genk
6 13 - 9 +4 9
10
St. Truiden
6 12 - 10 +2 8
11
Royal Antwerp F.C.
6 11 - 13 -2 7
12
Lommel United
6 6 - 8 -2 7
13
K.V.C. Westerlo
6 13 - 16 -3 7
14
RAAL La Louvière
6 7 - 12 -5 4
15
Cercle Brugge K.S.V.
6 6 - 11 -5 3
16
Y.R. K.V. Mechelen
6 5 - 14 -9 2
17
Oud-Heverlee Leuven
6 3 - 13 -10 1
18
K.V. Kortrijk
6 1 - 15 -14 0
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Challenger Pro League

So sánh

12Trận đấu11
18Ghi được22
24Thủng lưới13
1.5Bàn thắng mỗi trận2
3Giữ sạch lưới3
8Trên 2.5 bàn7
10Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu