S.V. Zulte Waregem
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
K.V.C. Westerlo

S.V. Zulte Waregem vs K.V.C. Westerlo

Tỷ số chung cuộc: S.V. Zulte Waregem 2-2 K.V.C. Westerlo tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 4 tháng 3, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.V. Zulte Waregem thắng 3, hòa 3, K.V.C. Westerlo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 29
Sân vận động
Regenboogstadion, Waregem
Trọng tài
Bram Van Driessche, Belgium
Phong độ
WDWDW S.V. Zulte Waregem
LLLDW K.V.C. Westerlo
  1. 12' 0-1 B. De Ceulaer
  2. 22' Kenneth Schuermans
  3. 23' B. Gueye Y. Severin
  4. 29' Christophe Lepoint
  5. 44' A. Cordaro 1-1
  6. HT1-1
  7. 46' R. Mühren C. Lepoint
  8. 52' 1-2 S. Ganvoula
  9. 69' Alessandro Cordaro
  10. 76' A. Bala H. Dalsgaard
  11. 76' E. Acolatse B. De Ceulaer
  12. 80' C. Strandberg S. Ganvoula
  13. 86' Y. Buyens M. Annys
  14. 90'+2 S. Coopman 2-2
  15. FT2-2

Đội hình

S.V. Zulte Waregem HLV: F. Dury
  1. 1S. Bossut
  2. 31B. Hamalainen
  3. 14H. Dalsgaard ▼ 76'
  4. 3M. Baudry
  5. 5Y. Severin ▼ 23'
  6. 10O. Kaya
  7. 29A. Cordaro
  8. 23C. Lepoint ▼ 46'
  9. 17S. Meïté
  10. 43S. Coopman
  11. 9M. Leye

Dự bị 7

  1. 19B. Gueye ▲ 23'
  2. 21R. Mühren ▲ 46'
  3. 7A. Bala ▲ 76'
  4. 11J. Naessens
  5. 15K. Madu
  6. 22K. Steppe
  7. 30J. Ankersen
K.V.C. Westerlo HLV: J. Mathijssen
  1. 30K. Van Langendonck
  2. 3F. Daems
  3. 19D. Christensen
  4. 2M. Apau
  5. 17K. Schuermans
  6. 24M. Heylen
  7. 8M. Annys ▼ 86'
  8. 11K. Hyland
  9. 28N. Rommens
  10. 10B. De Ceulaer ▼ 76'
  11. 35S. Ganvoula ▼ 80'

Dự bị 7

  1. 9E. Acolatse ▲ 76'
  2. 97C. Strandberg ▲ 80'
  3. 29Y. Buyens ▲ 86'
  4. 1K. Van Hout
  5. 6R. Henkens
  6. 22G. Ruyssen
  7. 73N. Miletić

Thống kê

116
710
6Phạt góc7
1Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
R.S.C. Anderlecht
10 14 - 6 +8 52
2
Club Brugge K.V.
10 16 - 14 +2 45
4
K.A.A. Gent
30 45 - 29 +16 50
5
Oostende
30 52 - 37 +15 50
6
Charleroi
30 34 - 29 +5 49
6
S.V. Zulte Waregem
10 12 - 21 -9 33
7
Y.R. K.V. Mechelen
30 41 - 36 +5 48
8
Genk
30 40 - 35 +5 48
9
Standard Liège
30 47 - 38 +9 39
10
K.V. Kortrijk
30 38 - 55 -17 31
11
Lokeren
30 24 - 34 -10 31
12
St. Truiden
30 35 - 48 -13 30
13
K.A.S Eupen
30 40 - 64 -24 30
14
SK Beveren
30 28 - 43 -15 30
15
Royal Excel Mouscron
30 29 - 53 -24 24
16
K.V.C. Westerlo
30 33 - 65 -32 23
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Play-off Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu30
61Ghi được33
59Thủng lưới65
1.53Bàn thắng mỗi trận1.1
9Giữ sạch lưới6
21Trên 2.5 bàn24
37Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu