Juventus F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
S.L. Benfica

Juventus F.C. vs S.L. Benfica

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 2-0 S.L. Benfica tại UEFA Champions League, 21 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 1, hòa 1, S.L. Benfica thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · League Stage · Vòng 7
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
WWWWW S.L. Benfica
  1. HT0-0
  2. 46' F. Conceicao F. Miretti
  3. 49' Manuel Locatelli
  4. 55' K. Thuram 1-0
  5. 64' W. McKennie · J. David 2-0
  6. 69' E. Barrenechea G. Sudakov
  7. 69' F. Ivanovic A. Schjelderup
  8. 70' L. Openda J. David
  9. 70' J. Cabal A. Cambiaso
  10. 77' J. Rego G. Prestianni
  11. 80' Leandro Barreiro
  12. 82' F. Kostic K. Yildiz
  13. 87' T. Koopmeiners M. Locatelli
  14. 88' Lloyd Kelly
  15. FT2-0

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luciano Spalletti
  1. 16M. Di Gregorio 7.3
  2. 15P. Kalulu 7.0
  3. 3Bremer 6.6
  4. 6L. Kelly 7.7
  5. 27A. Cambiaso ▼ 70' 6.9
  6. 5M. Locatelli ▼ 87' 8.3
  7. 19K. Thuram 8.2
  8. 22W. McKennie 8.3
  9. 21F. Miretti ▼ 46' 6.3
  10. 10K. Yildiz ▼ 82' 6.2
  11. 30J. David ▼ 70' 6.3

Dự bị 12

  1. 1M. Perin
  2. 23C. Pinsoglio
  3. 4F. Gatti
  4. 7F. Conceicao ▲ 46' 6.7
  5. 8T. Koopmeiners ▲ 87' 6.6
  6. 11E. Zhegrova
  7. 17V. Adzic
  8. 18F. Kostic ▲ 82' 6.6
  9. 20L. Openda ▲ 70' 6.3
  10. 25Joao Mario
  11. 32J. Cabal ▲ 70' 6.9
  12. 40J. Rouhi
S.L. Benfica Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jose Mourinho
  1. 1A. Trubin 7.2
  2. 17A. Dedic 7.2
  3. 44T. Araujo 6.9
  4. 30N. Otamendi 6.3
  5. 26S. Dahl 6.2
  6. 18L. Barreiro 6.9
  7. 8F. Aursnes 7.5
  8. 25G. Prestianni ▼ 77' 6.7
  9. 10G. Sudakov ▼ 69' 7.0
  10. 21A. Schjelderup ▼ 69' 6.6
  11. 14V. Pavlidis 5.5

Dự bị 12

  1. 50D. Ferreira
  2. 4A. Silva
  3. 5E. Barrenechea ▲ 69' 6.9
  4. 7Bruma
  5. 9F. Ivanovic ▲ 69' 6.5
  6. 16Manu
  7. 58D. Banjaqui
  8. 62J. Neto
  9. 64G. Oliveira
  10. 67R. Rego
  11. 84J. Rego ▲ 77' 6.6
  12. 86D. Prioste

Thống kê

024
700
46%Kiểm soát bóng54%
12Dứt điểm16
4Trúng đích3
5Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn8
4Phạt góc7
2Việt vị0
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng0
3Cứu thua3
0.09Bàn thắng ngăn chặn0.09
404Chuyền bóng497
342Chuyền chính xác427
85%Chính xác chuyền86%
1.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

53Trận đấu56
88Ghi được104
58Thủng lưới46
1.66Bàn thắng mỗi trận1.86
20Giữ sạch lưới25
24Trên 2.5 bàn31
57Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu