Juventus F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
S.L. Benfica

Juventus F.C. vs S.L. Benfica

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 1-2 S.L. Benfica tại UEFA Champions League, 14 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 1, hòa 1, S.L. Benfica thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Group H · Vòng 2
Sân vận động
Allianz Stadium, Torino
Trọng tài
F. Zwayer
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
WWWWW S.L. Benfica
  1. 4' A. Milik · L. Paredes 1-0
  2. 26' Alexander Bah
  3. 41' Gonçalo Ramos
  4. 42' Fabio Miretti
  5. 43' 1-1 João Mário11m
  6. 45' Mattia Perin
  7. 45' João Mário
  8. HT1-1
  9. 55' 1-2 David Neres
  10. 58' M. De Sciglio J. Cuadrado
  11. 58' Á. Di María F. Miretti
  12. 59' Danilo
  13. 70' M. Kean F. Kostić
  14. 70' N. Fagioli A. Milik
  15. 73' Leandro Paredes
  16. 81' F. Aursnes E. Fernández
  17. 81' P. Musa Gonçalo Ramos
  18. 81' Chiquinho David Neres
  19. 85' Florentino Luís
  20. 86' Diogo Gonçalves Rafa
  21. 86' J. Draxler João Mário
  22. FT1-2

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Allegri
  1. 36M. Perin 7.3
  2. 3Bremer 6.7
  3. 19L. Bonucci 7.2
  4. 6Danilo 7.2
  5. 11J. Cuadrado ▼ 58' 6.5
  6. 8W. McKennie 6.3
  7. 32L. Paredes 7.3
  8. 20F. Miretti ▼ 58' 5.9
  9. 17F. Kostić ▼ 70' 6.3
  10. 14A. Milik ▼ 70' 7.2
  11. 9D. Vlahović 6.5

Dự bị 10

  1. 2M. De Sciglio ▲ 58' 6.7
  2. 22Á. Di María ▲ 58' 7.2
  3. 18M. Kean ▲ 70' 6.7
  4. 44N. Fagioli ▲ 70' 6.2
  5. 23C. Pinsoglio
  6. 41G. Garofani
  7. 15F. Gatti
  8. 42T. Barbieri
  9. 24D. Rugani
  10. 30M. Soulé
S.L. Benfica Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Schmidt
  1. 99O. Vlachodimos 6.7
  2. 6A. Bah 7.5
  3. 66António Silva 7.0
  4. 30N. Otamendi 7.5
  5. 3Álex Grimaldo 6.5
  6. 61Florentino 6.9
  7. 13E. Fernández ▼ 81' 7.6
  8. 7David Neres ▼ 81' 7.9
  9. 27Rafa ▼ 86' 7.6
  10. 20João Mário ▼ 86' 7.2
  11. 88Gonçalo Ramos ▼ 81' 7.2

Dự bị 12

  1. 8F. Aursnes ▲ 81' 6.7
  2. 33P. Musa ▲ 81' 6.6
  3. 22Chiquinho ▲ 81' 6.9
  4. 17Diogo Gonçalves ▲ 86' 6.5
  5. 93J. Draxler ▲ 86' 6.5
  6. 55Paulo Bernardo
  7. 25J. Brooks
  8. 23M. Ristić
  9. 77Helton Leite
  10. 2Gilberto
  11. 18Rodrigo Pinho
  12. 39Henrique Araújo

Thống kê

044
1130
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm19
3Trúng đích7
3Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn6
4Phạt góc11
4Việt vị0
9Phạm lỗi15
4Thẻ vàng3
5Cứu thua2
408Chuyền bóng536
315Chuyền chính xác447
77%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
6 10 - 4 +6 13
1
F.C. Porto
6 12 - 7 +5 12
1
FC Bayern München
6 18 - 2 +16 18
1
Manchester City F.C.
6 14 - 2 +12 14
1
Real Madrid
6 15 - 6 +9 13
1
S.L. Benfica
6 16 - 7 +9 14
1
S.S.C. Napoli
6 20 - 6 +14 15
1
Tottenham Hotspur
6 8 - 6 +2 11
2
A.C. Milan
6 12 - 7 +5 10
2
Borussia Dortmund
6 10 - 5 +5 9
2
Club Brugge K.V.
6 7 - 4 +3 11
2
Eintracht Frankfurt
6 7 - 8 -1 10
2
Football Club Internazionale Milano
6 10 - 7 +3 10
2
Liverpool F.C.
6 17 - 6 +11 15
2
Paris Saint-Germain
6 16 - 7 +9 14
2
RB Leipzig
6 13 - 9 +4 12
3
Ajax
6 11 - 16 -5 6
3
Bayer Leverkusen
6 4 - 8 -4 5
3
F.C. Barcelona
6 12 - 12 0 7
3
FC Red Bull Salzburg
6 5 - 9 -4 6
3
FC Shakhtar Donetsk
6 8 - 10 -2 6
3
Juventus F.C.
6 9 - 13 -4 3
3
Sevilla F.C.
6 6 - 12 -6 5
3
Sporting CP
6 8 - 9 -1 7
4
Atlético Madrid
6 5 - 9 -4 5
4
Celtic F.C.
6 4 - 15 -11 2
4
F.C. Copenhagen
6 1 - 12 -11 3
4
GNK Dinamo Zagreb
6 4 - 11 -7 4
4
Maccabi Haifa F.C.
6 7 - 21 -14 3
4
Olympique de Marseille
6 8 - 8 0 6
4
Plzen
6 5 - 24 -19 0
4
Rangers F.C.
6 2 - 22 -20 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

62Trận đấu62
88Ghi được148
59Thủng lưới48
1.42Bàn thắng mỗi trận2.39
28Giữ sạch lưới30
22Trên 2.5 bàn34
51Hiệp hai73

Đối đầu

Trang trận đấu