S.L. Benfica
4 : 3
FT · Hiệp một 3:1
·
Juventus F.C.

S.L. Benfica vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: S.L. Benfica 4-3 Juventus F.C. tại UEFA Champions League, 25 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: S.L. Benfica thắng 3, hòa 1, Juventus F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Group H · Vòng 5
Trọng tài
S. Jovanović
Phong độ
WWWWW S.L. Benfica
WWWDL Juventus F.C.
  1. 17' António Silva · E. Fernández 1-0
  2. 21' 1-1 M. Kean · D. Vlahović
  3. 24' Dušan Vlahović
  4. 28' João Mário11m 2-1
  5. 35' Rafa · João Mário 3-1
  6. HT3-1
  7. 46' A. Milik M. Kean
  8. 50' Rafa · Álex Grimaldo 4-1
  9. 60' Alex Sandro L. Bonucci
  10. 60' F. Miretti J. Cuadrado
  11. 62' Danilo
  12. 70' S. Iling-Junior F. Kostić
  13. 70' M. Soulé D. Vlahović
  14. 77' 4-2 A. Milik · S. Iling-Junior
  15. 79' 4-3 W. McKennie
  16. 81' Gilberto A. Bah
  17. 84' Enzo Fernández
  18. 87' P. Musa Rafa
  19. 87' David Neres Gonçalo Ramos
  20. 90'+4 Chiquinho João Mário
  21. FT4-3

Đội hình

S.L. Benfica Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Schmidt
  1. 99O. Vlachodimos 5.9
  2. 6A. Bah ▼ 81' 6.9
  3. 66António Silva 7.9
  4. 30N. Otamendi 6.7
  5. 3Álex Grimaldo 7.2
  6. 61Florentino 6.6
  7. 13E. Fernández 7.5
  8. 20João Mário ▼ 90' 8.0
  9. 27Rafa ⚽2 ▼ 87' 8.3
  10. 8F. Aursnes 7.0
  11. 88Gonçalo Ramos ▼ 87' 7.3

Dự bị 12

  1. 2Gilberto ▲ 81' 6.3
  2. 33P. Musa ▲ 87' 6.3
  3. 7David Neres ▲ 87' 5.9
  4. 22Chiquinho ▲ 90'
  5. 23M. Ristić
  6. 77Helton Leite
  7. 17Diogo Gonçalves
  8. 4Lucas Veríssimo
  9. 55Paulo Bernardo
  10. 25J. Brooks
  11. 38João Victor
  12. 39Henrique Araújo
Juventus F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 5.6
  2. 15F. Gatti 6.2
  3. 19L. Bonucci ▼ 60' 6.0
  4. 6Danilo 6.5
  5. 11J. Cuadrado ▼ 60' 6.2
  6. 8W. McKennie 7.0
  7. 5M. Locatelli 6.3
  8. 25A. Rabiot 6.3
  9. 17F. Kostić ▼ 70' 6.9
  10. 9D. Vlahović ▼ 70' 6.3
  11. 18M. Kean ▼ 46' 7.3

Dự bị 9

  1. 14A. Milik ▲ 46' 7.3
  2. 12Alex Sandro ▲ 60' 6.7
  3. 20F. Miretti ▲ 60' 6.5
  4. 43S. Iling-Junior ▲ 70' 7.5
  5. 30M. Soulé ▲ 70' 6.6
  6. 44N. Fagioli
  7. 36M. Perin
  8. 24D. Rugani
  9. 23C. Pinsoglio

Thống kê

018
710
54%Kiểm soát bóng46%
15Dứt điểm13
6Trúng đích6
8Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn1
8Phạt góc7
0Việt vị1
5Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
1Cứu thua2
492Chuyền bóng402
417Chuyền chính xác330
85%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
6 10 - 4 +6 13
1
F.C. Porto
6 12 - 7 +5 12
1
FC Bayern München
6 18 - 2 +16 18
1
Manchester City F.C.
6 14 - 2 +12 14
1
Real Madrid
6 15 - 6 +9 13
1
S.L. Benfica
6 16 - 7 +9 14
1
S.S.C. Napoli
6 20 - 6 +14 15
1
Tottenham Hotspur
6 8 - 6 +2 11
2
A.C. Milan
6 12 - 7 +5 10
2
Borussia Dortmund
6 10 - 5 +5 9
2
Club Brugge K.V.
6 7 - 4 +3 11
2
Eintracht Frankfurt
6 7 - 8 -1 10
2
Football Club Internazionale Milano
6 10 - 7 +3 10
2
Liverpool F.C.
6 17 - 6 +11 15
2
Paris Saint-Germain
6 16 - 7 +9 14
2
RB Leipzig
6 13 - 9 +4 12
3
Ajax
6 11 - 16 -5 6
3
Bayer Leverkusen
6 4 - 8 -4 5
3
F.C. Barcelona
6 12 - 12 0 7
3
FC Red Bull Salzburg
6 5 - 9 -4 6
3
FC Shakhtar Donetsk
6 8 - 10 -2 6
3
Juventus F.C.
6 9 - 13 -4 3
3
Sevilla F.C.
6 6 - 12 -6 5
3
Sporting CP
6 8 - 9 -1 7
4
Atlético Madrid
6 5 - 9 -4 5
4
Celtic F.C.
6 4 - 15 -11 2
4
F.C. Copenhagen
6 1 - 12 -11 3
4
GNK Dinamo Zagreb
6 4 - 11 -7 4
4
Maccabi Haifa F.C.
6 7 - 21 -14 3
4
Olympique de Marseille
6 8 - 8 0 6
4
Plzen
6 5 - 24 -19 0
4
Rangers F.C.
6 2 - 22 -20 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

62Trận đấu62
148Ghi được88
48Thủng lưới59
2.39Bàn thắng mỗi trận1.42
30Giữ sạch lưới28
34Trên 2.5 bàn22
73Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu