Juventus F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
S.L. Benfica

Juventus F.C. vs S.L. Benfica

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 0-2 S.L. Benfica tại UEFA Champions League, 29 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 1, hòa 1, S.L. Benfica thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · League Stage · Vòng 8
Sân vận động
Allianz Stadium, Torino
Phong độ
WWWDL Juventus F.C.
WWWWW S.L. Benfica
  1. 16' M. Locatelli P. Kalulu
  2. 16' 0-1 V. Pavlidis · A. Bah
  3. HT0-1
  4. 55' Dušan Vlahović
  5. 61' T. Koopmeiners K. Thuram
  6. 61' N. González S. Mbangula
  7. 63' Nicolás Otamendi
  8. 72' K. Aktürkoğlu Á. Di María
  9. 72' L. Barreiro A. Schjelderup
  10. 78' Alexander Bah
  11. 80' 0-2 O. Kökçü · V. Pavlidis
  12. 84' Z. Amdouni V. Pavlidis
  13. 90'+2 B. Rollheiser O. Kökçü
  14. 90'+2 João Rêgo Tomás Araújo
  15. FT0-2

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Motta
  1. 1M. Perin 7.0
  2. 22T. Weah 7.3
  3. 4F. Gatti 6.3
  4. 15P. Kalulu ▼ 16' 6.2
  5. 16W. McKennie 6.6
  6. 19K. Thuram ▼ 61' 7.2
  7. 26Douglas Luiz 6.9
  8. 7Francisco Conceição 7.0
  9. 10K. Yıldız 6.2
  10. 51S. Mbangula ▼ 61' 6.5
  11. 9D. Vlahović 6.2

Dự bị 9

  1. 5M. Locatelli ▲ 16' 7.6
  2. 8T. Koopmeiners ▲ 61' 7.0
  3. 11N. González ▲ 61' 7.2
  4. 40J. Rouhi
  5. 23C. Pinsoglio
  6. 37N. Savona
  7. 17V. Adžić
  8. 29M. Di Gregorio
  9. 21N. Fagioli
S.L. Benfica Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Bruno Lage
  1. 1A. Trubin 8.0
  2. 44Tomás Araújo ▼ 90' 7.2
  3. 4António Silva 7.5
  4. 30N. Otamendi 7.3
  5. 6A. Bah 7.3
  6. 8F. Aursnes 6.9
  7. 61Florentino 7.7
  8. 10O. Kökçü ▼ 90' 8.0
  9. 11Á. Di María ▼ 72' 6.9
  10. 14V. Pavlidis ▼ 84' 7.7
  11. 21A. Schjelderup ▼ 72' 6.3

Dự bị 12

  1. 17K. Aktürkoğlu ▲ 72' 6.9
  2. 18L. Barreiro ▲ 72' 6.5
  3. 7Z. Amdouni ▲ 84' 6.2
  4. 32B. Rollheiser ▲ 90'
  5. 84João Rêgo ▲ 90'
  6. 24Samuel Soares
  7. 25G. Prestianni
  8. 55João Fonseca
  9. 37J. Beste
  10. 71Leandro Santos
  11. 81A. Bajrami
  12. 60Nuno Félix

Thống kê

017
320
67%Kiểm soát bóng33%
17Dứt điểm16
4Trúng đích6
7Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn6
7Phạt góc3
3Việt vị0
8Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
4Cứu thua5
0.86Bàn thắng ngăn chặn0.86
621Chuyền bóng311
556Chuyền chính xác236
90%Chính xác chuyền76%
0.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
8 17 - 5 +12 21
2
F.C. Barcelona
8 28 - 13 +15 19
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 16 - 3 +13 19
4
Football Club Internazionale Milano
8 11 - 1 +10 19
5
Atlético Madrid
8 20 - 12 +8 18
6
Bayer Leverkusen
8 15 - 7 +8 16
7
Lille OSC
8 17 - 10 +7 16
8
Aston Villa F.C.
8 13 - 6 +7 16
9
Atalanta
8 20 - 6 +14 15
10
Borussia Dortmund
8 22 - 12 +10 15
11
Real Madrid
8 20 - 12 +8 15
12
FC Bayern München
8 20 - 12 +8 15
13
A.C. Milan
8 14 - 11 +3 15
14
PSV Eindhoven
8 16 - 12 +4 14
15
Paris Saint-Germain
8 14 - 9 +5 13
16
S.L. Benfica
8 16 - 12 +4 13
17
Monaco
8 13 - 13 0 13
18
Stade Brestois 29
8 10 - 11 -1 13
19
Feyenoord
8 18 - 21 -3 13
20
Juventus F.C.
8 9 - 7 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 14 -1 12
22
Manchester City F.C.
8 18 - 14 +4 11
23
Sporting CP
8 13 - 12 +1 11
24
Club Brugge K.V.
8 7 - 11 -4 11
25
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 19 -7 11
26
VfB Stuttgart
8 13 - 17 -4 10
27
FC Shakhtar Donetsk
8 8 - 16 -8 7
28
Bologna F.C. 1909
8 4 - 9 -5 6
29
Sao Đỏ Beograd
8 13 - 22 -9 6
30
SK Sturm Graz
8 5 - 14 -9 6
31
AC Sparta Praha
8 7 - 21 -14 4
32
RB Leipzig
8 8 - 15 -7 3
33
Girona FC
8 5 - 13 -8 3
34
FC Red Bull Salzburg
8 5 - 27 -22 3
35
ŠK Slovan Bratislava
8 7 - 27 -20 0
36
BSC Young Boys
8 3 - 24 -21 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

55Trận đấu62
82Ghi được151
56Thủng lưới57
1.49Bàn thắng mỗi trận2.44
22Giữ sạch lưới28
25Trên 2.5 bàn41
47Hiệp hai79

Đối đầu

Trang trận đấu