Tottenham Hotspur
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Borussia Dortmund

Tottenham Hotspur vs Borussia Dortmund

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 2-0 Borussia Dortmund tại UEFA Champions League, 20 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 5, hòa 0, Borussia Dortmund thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · League Stage · Vòng 7
Phong độ
LWLDD Tottenham Hotspur
WWWWW Borussia Dortmund
  1. 14' C. Romero · W. Odobert 1-0
  2. 25' Daniel Svensson
  3. 26' Daniel Svensson
  4. 37' D. Solanke · W. Odobert 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' E. Can S. Guirassy
  7. 46' J. Ryerson J. Brandt
  8. 62' J. Byfield L. Bergvall
  9. 64' C. Chukwuemeka F. Nmecha
  10. 64' F. Silva K. Adeyemi
  11. 70' R. Kolo Muani D. Solanke
  12. 76' M. Beier Y. Couto
  13. 86' Archie Gray
  14. 86' Julian Ryerson
  15. FT2-0

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Bruno Saltor
  1. 1G. Vicario 7.3
  2. 23P. Porro 7.2
  3. 4K. Danso 7.0
  4. 17C. Romero 8.3
  5. 13D. Udogie 7.7
  6. 15L. Bergvall ▼ 62' 6.6
  7. 14A. Gray 6.9
  8. 28W. Odobert ⇢2 8.6
  9. 7X. Simons 7.5
  10. 24D. Spence 6.9
  11. 19D. Solanke ▼ 70' 7.3

Dự bị 11

  1. 40B. Austin
  2. 31A. Kinsky
  3. 39R. Kolo Muani ▲ 70' 6.5
  4. 44D. Scarlett
  5. 52C. Olusesi
  6. 54T. Thompson
  7. 66M. Hardy
  8. 67J. Byfield ▲ 62' 6.6
  9. 68L. Williams-Barnett
  10. 70Y. Akhamrich
  11. 76J. Rowswell
Borussia Dortmund Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Niko Kovac
  1. 1G. Kobel 7.2
  2. 3W. Anton 5.7
  3. 4N. Schlotterbeck 7.5
  4. 5R. Bensebaini 6.2
  5. 2Y. Couto ▼ 76' 6.9
  6. 7J. Bellingham 6.9
  7. 8F. Nmecha ▼ 64' 6.3
  8. 24D. Svensson 4.6
  9. 27K. Adeyemi ▼ 64' 6.5
  10. 10J. Brandt ▼ 46' 6.5
  11. 9S. Guirassy ▼ 46' 6.3

Dự bị 11

  1. 14M. Beier ▲ 76' 6.5
  2. 16J. Duranville
  3. 17C. Chukwuemeka ▲ 64' 6.6
  4. 21F. Silva ▲ 64' 6.7
  5. 23E. Can ▲ 46' 6.9
  6. 25N. Sule
  7. 26J. Ryerson ▲ 46' 7.2
  8. 28A. Anselmino
  9. 31S. Ostrzinski
  10. 33A. Meyer
  11. 39F. Mane

Thống kê

014
211
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm6
5Trúng đích1
7Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm3
1Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
4Phạt góc2
1Việt vị0
14Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
0.38Bàn thắng ngăn chặn0.38
460Chuyền bóng401
398Chuyền chính xác319
87%Chính xác chuyền80%
1.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

57Trận đấu50
80Ghi được106
82Thủng lưới62
1.4Bàn thắng mỗi trận2.12
19Giữ sạch lưới18
34Trên 2.5 bàn29
47Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu