Borussia Dortmund
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Tottenham Hotspur

Borussia Dortmund vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 0-1 Tottenham Hotspur tại UEFA Champions League, 5 tháng 3, 2019. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 2, hòa 0, Tottenham Hotspur thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · 8th Finals
Trọng tài
Danny Desmond Makkelie, Netherlands
Phong độ
WWWWW Borussia Dortmund
LWLDD Tottenham Hotspur
  1. HT0-0
  2. 48' 0-1 H. Kane · M. Sissoko
  3. 55' E. Dier H. Winks
  4. 62' C. Pulisic Raphaël Guerreiro
  5. 62' J. Bruun Larsen M. Wolf
  6. 71' E. Lamela Son Heung-Min
  7. 74' T. Delaney M. Reus
  8. 83' D. Rose C. Eriksen
  9. FT0-1

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: L. Favre
  1. 1R. Bürki 6.2
  2. 13Raphaël Guerreiro ▼ 62' 7.0
  3. 4A. Diallo 6.9
  4. 16M. Akanji 7.0
  5. 28A. Witsel 7.4
  6. 10M. Götze 7.1
  7. 33J. Weigl 7.0
  8. 7J. Sancho 7.2
  9. 11M. Reus ▼ 74' 7.3
  10. 9Paco Alcácer 6.8
  11. 27M. Wolf ▼ 62' 7.4

Dự bị 7

  1. 22C. Pulisic ▲ 62' 6.7
  2. 34J. Bruun Larsen ▲ 62' 7.0
  3. 6T. Delaney ▲ 74' 6.8
  4. 2D. Zagadou
  5. 5A. Hakimi
  6. 29M. Schmelzer
  7. 35M. Hitz
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Pochettino
  1. 1H. Lloris 8.8
  2. 5J. Vertonghen 7.6
  3. 4T. Alderweireld 7.3
  4. 24S. Aurier 6.3
  5. 33B. Davies 6.5
  6. 6D. Sánchez 7.4
  7. 17M. Sissoko 7.3
  8. 23C. Eriksen ▼ 83' 7.2
  9. 8H. Winks ▼ 55' 6.6
  10. 7Son Heung-Min ▼ 71' 6.4
  11. 10H. Kane 7.2

Dự bị 7

  1. 15E. Dier ▲ 55' 7.0
  2. 11E. Lamela ▲ 71' 6.5
  3. 3D. Rose ▲ 83' 6.7
  4. 12V. Wanyama
  5. 18Llorente
  6. 22P. Gazzaniga
  7. 27Lucas Moura

Thống kê

0010
500
64%Kiểm soát bóng36%
19Dứt điểm5
7Trúng đích1
5Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn1
10Phạt góc5
4Việt vị2
4Phạm lỗi3
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua7
761Chuyền bóng426
688Chuyền chính xác352
90%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Borussia Dortmund
6 10 - 2 +8 13
1
F.C. Barcelona
6 14 - 5 +9 14
1
F.C. Porto
6 15 - 6 +9 16
1
FC Bayern München
6 15 - 5 +10 14
1
Juventus F.C.
6 9 - 4 +5 12
1
Manchester City F.C.
6 16 - 6 +10 13
1
Paris Saint-Germain
6 17 - 9 +8 11
1
Real Madrid
6 12 - 5 +7 12
2
A.S. Roma
6 11 - 8 +3 9
2
Ajax
6 11 - 5 +6 12
2
Atlético Madrid
6 9 - 6 +3 13
2
FC Schalke 04
6 6 - 4 +2 11
2
Liverpool F.C.
6 9 - 7 +2 9
2
Manchester United F.C.
6 7 - 4 +3 10
2
Olympique Lyonnais
6 12 - 11 +1 8
2
Tottenham Hotspur
6 9 - 10 -1 8
3
Club Brugge K.V.
6 6 - 5 +1 6
3
FC Shakhtar Donetsk
6 8 - 16 -8 6
3
Football Club Internazionale Milano
6 6 - 7 -1 8
3
Galatasaray S.K.
6 5 - 8 -3 4
3
Plzen
6 7 - 16 -9 7
3
S.L. Benfica
6 6 - 11 -5 7
3
S.S.C. Napoli
6 7 - 5 +2 9
3
Valencia
6 6 - 6 0 8
4
AEK Athens F.C.
6 2 - 13 -11 0
4
BSC Young Boys
6 4 - 12 -8 4
4
Lokomotiv
6 4 - 12 -8 3
4
Monaco
6 2 - 14 -12 1
4
P.F.K. CSKA Moskva
6 8 - 9 -1 7
4
PSV Eindhoven
6 6 - 13 -7 2
4
Sao Đỏ Beograd
6 5 - 17 -12 4
4
TSG 1899 Hoffenheim
6 11 - 14 -3 3
Champions League (Play Offs) Europa League (Play Offs)

So sánh

48Trận đấu61
106Ghi được110
60Thủng lưới68
2.21Bàn thắng mỗi trận1.8
16Giữ sạch lưới21
33Trên 2.5 bàn35
67Hiệp hai68

Đối đầu

Trang trận đấu