Tottenham Hotspur
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Borussia Dortmund

Tottenham Hotspur vs Borussia Dortmund

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 3-0 Borussia Dortmund tại UEFA Champions League, 13 tháng 2, 2019. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 5, hòa 0, Borussia Dortmund thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · 8th Finals
Trọng tài
Antonio Mateu, Spain
Phong độ
WLDDL Tottenham Hotspur
WWWWW Borussia Dortmund
  1. 12' Serge Aurier
  2. HT0-0
  3. 47' Son Heung-Min · J. Vertonghen 1-0
  4. 53' Thomas Delaney
  5. 77' M. Schmelzer D. Zagadou
  6. 83' J. Vertonghen · S. Aurier 2-0
  7. 84' Llorente Lucas Moura
  8. 86' Llorente · C. Eriksen 3-0
  9. 88' Raphaël Guerreiro J. Sancho
  10. 88' J. Bruun Larsen C. Pulisic
  11. 90' E. Lamela Son Heung-Min
  12. 90'+1 V. Wanyama M. Sissoko
  13. FT3-0

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Pochettino
  1. 1H. Lloris 7.8
  2. 5J. Vertonghen 8.8
  3. 4T. Alderweireld 7.6
  4. 24S. Aurier 7.1
  5. 6D. Sánchez 7.2
  6. 21J. Foyth 7.0
  7. 17M. Sissoko ▼ 90' 6.9
  8. 23C. Eriksen 8.0
  9. 27Lucas Moura ▼ 84' 6.7
  10. 8H. Winks 7.3
  11. 7Son Heung-Min ▼ 90' 6.8

Dự bị 7

  1. 18Llorente ▲ 84' 7.6
  2. 11E. Lamela ▲ 90'
  3. 12V. Wanyama ▲ 90'
  4. 2K. Trippier
  5. 3D. Rose
  6. 22P. Gazzaniga
  7. 52O. Skipp
Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Favre
  1. 1R. Bürki 5.8
  2. 36Ö. Toprak 6.5
  3. 4A. Diallo 6.3
  4. 5A. Hakimi 6.1
  5. 2D. Zagadou ▼ 77' 6.6
  6. 28A. Witsel 6.9
  7. 6T. Delaney 6.8
  8. 10M. Götze 6.8
  9. 19M. Dahoud 6.1
  10. 22C. Pulisic ▼ 88' 6.6
  11. 7J. Sancho ▼ 88' 6.9

Dự bị 7

  1. 29M. Schmelzer ▲ 77' 5.9
  2. 13Raphaël Guerreiro ▲ 88'
  3. 34J. Bruun Larsen ▲ 88'
  4. 18L. Balerdi
  5. 20M. Philipp
  6. 27M. Wolf
  7. 35M. Hitz

Thống kê

016
110
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm6
5Trúng đích5
5Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn0
6Phạt góc1
3Việt vị1
13Phạm lỗi5
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua2
596Chuyền bóng521
525Chuyền chính xác445
88%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Borussia Dortmund
6 10 - 2 +8 13
1
F.C. Barcelona
6 14 - 5 +9 14
1
F.C. Porto
6 15 - 6 +9 16
1
FC Bayern München
6 15 - 5 +10 14
1
Juventus F.C.
6 9 - 4 +5 12
1
Manchester City F.C.
6 16 - 6 +10 13
1
Paris Saint-Germain
6 17 - 9 +8 11
1
Real Madrid
6 12 - 5 +7 12
2
A.S. Roma
6 11 - 8 +3 9
2
Ajax
6 11 - 5 +6 12
2
Atlético Madrid
6 9 - 6 +3 13
2
FC Schalke 04
6 6 - 4 +2 11
2
Liverpool F.C.
6 9 - 7 +2 9
2
Manchester United F.C.
6 7 - 4 +3 10
2
Olympique Lyonnais
6 12 - 11 +1 8
2
Tottenham Hotspur
6 9 - 10 -1 8
3
Club Brugge K.V.
6 6 - 5 +1 6
3
FC Shakhtar Donetsk
6 8 - 16 -8 6
3
Football Club Internazionale Milano
6 6 - 7 -1 8
3
Galatasaray S.K.
6 5 - 8 -3 4
3
Plzen
6 7 - 16 -9 7
3
S.L. Benfica
6 6 - 11 -5 7
3
S.S.C. Napoli
6 7 - 5 +2 9
3
Valencia
6 6 - 6 0 8
4
AEK Athens F.C.
6 2 - 13 -11 0
4
BSC Young Boys
6 4 - 12 -8 4
4
Lokomotiv
6 4 - 12 -8 3
4
Monaco
6 2 - 14 -12 1
4
P.F.K. CSKA Moskva
6 8 - 9 -1 7
4
PSV Eindhoven
6 6 - 13 -7 2
4
Sao Đỏ Beograd
6 5 - 17 -12 4
4
TSG 1899 Hoffenheim
6 11 - 14 -3 3
Champions League (Play Offs) Europa League (Play Offs)

So sánh

61Trận đấu48
110Ghi được106
68Thủng lưới60
1.8Bàn thắng mỗi trận2.21
21Giữ sạch lưới16
35Trên 2.5 bàn33
68Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu