Atlético Madrid
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
PSV Eindhoven

Atlético Madrid vs PSV Eindhoven

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 2-0 PSV Eindhoven tại UEFA Champions League, 23 tháng 11, 2016. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 3, hòa 2, PSV Eindhoven thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Group Stage · Vòng 5
Trọng tài
Aleksey Kulbakov, Belarus
Phong độ
WLLWW Atlético Madrid
WWWDW PSV Eindhoven
  1. HT0-0
  2. 46' J. de Wijs J. Willems
  3. 55' K. Gameiro · A. Griezmann 1-0
  4. 61' L. Narsingh S. Bergwijn
  5. 66' A. Griezmann · Tiago 2-0
  6. 75' Saúl Tiago
  7. 76' Juanfran Filipe Luis
  8. 84' R. Lundqvist D. Pröpper
  9. FT2-0

Đội hình

Atlético Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13J. Oblak 6.9
  2. 3Filipe Luis ▼ 76' 7.0
  3. 2D. Godín 7.8
  4. 16Š. Vrsaljko 6.9
  5. 24J. Giménez 7.3
  6. 5Tiago ▼ 75' 7.1
  7. 14Gabi 7.2
  8. 6Koke 7.4
  9. 10Y. Carrasco 7.5
  10. 21K. Gameiro 6.6
  11. 7A. Griezmann 8.1

Dự bị 7

  1. 8Saúl ▲ 75' 6.6
  2. 20Juanfran ▲ 76' 6.5
  3. 1Moyà
  4. 9Fernando Torres
  5. 11Á. Correa
  6. 15S. Savić
  7. 23N. Gaitán
PSV Eindhoven Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: P. Cocu
  1. 1J. Zoet 6.7
  2. 3H. Moreno 6.9
  3. 5D. Schwaab 6.6
  4. 4S. Arias 6.4
  5. 2N. Isimat-Mirin 6.7
  6. 15J. Willems ▼ 46' 7.0
  7. 6D. Pröpper ▼ 84' 6.9
  8. 25O. Zinchenko 6.2
  9. 23B. Ramselaar 6.3
  10. 7G. Pereiro 6.8
  11. 27S. Bergwijn ▼ 61' 6.7

Dự bị 7

  1. 30J. de Wijs ▲ 46' 6.2
  2. 11L. Narsingh ▲ 61' 6.6
  3. 38R. Lundqvist ▲ 84' 6.6
  4. 9L. de Jong
  5. 10S. de Jong
  6. 17F. Jozefzoon
  7. 22R. Pasveer

Thống kê

009
200
58%Kiểm soát bóng42%
11Dứt điểm4
5Trúng đích2
4Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm1
1Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
9Phạt góc2
1Việt vị0
6Phạm lỗi8
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
698Chuyền bóng503
615Chuyền chính xác426
88%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Madrid
6 7 - 2 +5 15
1
Borussia Dortmund
6 21 - 9 +12 14
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
6 18 - 6 +12 14
1
F.C. Barcelona
6 20 - 4 +16 15
1
Juventus F.C.
6 11 - 2 +9 14
1
Leicester City F.C.
6 7 - 6 +1 13
1
Monaco
6 9 - 7 +2 11
1
S.S.C. Napoli
6 11 - 8 +3 11
2
Bayer Leverkusen
6 8 - 4 +4 10
2
F.C. Porto
6 9 - 3 +6 11
2
FC Bayern München
6 14 - 6 +8 12
2
Manchester City F.C.
6 12 - 10 +2 9
2
Paris Saint-Germain
6 13 - 7 +6 12
2
Real Madrid
6 16 - 10 +6 12
2
S.L. Benfica
6 10 - 10 0 8
2
Sevilla F.C.
6 7 - 3 +4 11
3
Beşiktaş J.K.
6 9 - 14 -5 7
3
Borussia Mönchengladbach
6 5 - 12 -7 5
3
F.C. Copenhagen
6 7 - 2 +5 9
3
FC Rostov
6 6 - 12 -6 5
3
Legia Warszawa
6 9 - 24 -15 4
3
Olympique Lyonnais
6 5 - 3 +2 8
3
PFC Ludogorets Razgrad
6 6 - 15 -9 3
3
Tottenham Hotspur
6 6 - 6 0 7
4
Celtic F.C.
6 5 - 16 -11 3
4
Club Brugge K.V.
6 2 - 14 -12 0
4
FC Basel 1893
6 3 - 12 -9 2
4
FC Dynamo Kyiv
6 8 - 6 +2 5
4
GNK Dinamo Zagreb
6 0 - 15 -15 0
4
P.F.K. CSKA Moskva
6 5 - 11 -6 3
4
PSV Eindhoven
6 4 - 11 -7 2
4
Sporting CP
6 5 - 8 -3 3
UEFA Europa League

So sánh

51Trận đấu43
86Ghi được78
36Thủng lưới37
1.69Bàn thắng mỗi trận1.81
27Giữ sạch lưới19
20Trên 2.5 bàn21
52Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu