PSV Eindhoven
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Atlético Madrid

PSV Eindhoven vs Atlético Madrid

Tỷ số chung cuộc: PSV Eindhoven 2-3 Atlético Madrid tại UEFA Champions League, 9 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: PSV Eindhoven thắng 0, hòa 2, Atlético Madrid thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · League Stage · Vòng 6
Phong độ
WWWDW PSV Eindhoven
WLLWW Atlético Madrid
  1. 10' G. Til · C. Driouech 1-0
  2. 20' Ismael Saibari
  3. 33' Jerdy Schouten
  4. 37' 1-1 J. Alvarez · A. Sorloth
  5. 41' Mauro Júnior
  6. HT1-1
  7. 47' Giuliano Simeone
  8. 50' Pablo Barrios
  9. 52' 1-2 D. Hancko · N. Molina
  10. 54' Yarek Gasiorowski
  11. 56' 1-3 A. Sorloth · P. Barrios
  12. 58' A. Obispo Y. Gasiorowski
  13. 58' D. Man P. Wanner
  14. 69' C. Gallagher N. Gonzalez
  15. 73' R. Pepi G. Til
  16. 76' A. Griezmann Koke
  17. 76' T. Almada A. Sorloth
  18. 81' I. Perisic C. Driouech
  19. 85' R. Pepi · I. Perisic 2-3
  20. 89' R. Le Normand G. Simeone
  21. 90'+2 Matteo Ruggeri
  22. FT2-3

Đội hình

PSV Eindhoven Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Peter Bosz
  1. 32M. Kovar 6.0
  2. 8S. Dest 6.0
  3. 22J. Schouten 6.2
  4. 3Y. Gasiorowski ▼ 58' 5.3
  5. 2A. Salah-Eddine 7.7
  6. 10P. Wanner ▼ 58' 6.2
  7. 17Mauro Junior 7.0
  8. 23J. Veerman 7.2
  9. 11C. Driouech ▼ 81' 6.9
  10. 20G. Til ▼ 73' 7.3
  11. 34I. Saibari 6.0

Dự bị 11

  1. 1N. Olij
  2. 24N. Schiks
  3. 4A. Obispo ▲ 58' 6.3
  4. 5I. Perisic ▲ 81' 7.5
  5. 6R. Flamingo
  6. 9R. Pepi ▲ 73' 6.9
  7. 19E. Bajraktarevic
  8. 25K. Sildillia
  9. 27D. Man ▲ 58' 6.6
  10. 31N. Fernandez
  11. 39A. Nagalo
Atlético Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Diego Simeone
  1. 13J. Oblak 7.2
  2. 16N. Molina 6.5
  3. 18M. Pubill 7.3
  4. 17D. Hancko 7.5
  5. 3M. Ruggeri 6.9
  6. 20G. Simeone ▼ 89' 6.2
  7. 8P. Barrios 6.9
  8. 6Koke ▼ 76' 6.9
  9. 23N. Gonzalez ▼ 69' 6.9
  10. 9A. Sorloth ▼ 76' 8.5
  11. 19J. Alvarez 7.3

Dự bị 12

  1. 1J. Musso
  2. 31S. Esquivel
  3. 4C. Gallagher ▲ 69' 6.7
  4. 5J. Cardoso
  5. 7A. Griezmann ▲ 76' 6.2
  6. 11T. Almada ▲ 76' 6.9
  7. 12C. Martin
  8. 21J. Galan
  9. 22G. Raspadori
  10. 24R. Le Normand ▲ 89'
  11. 30D. Martinez
  12. 32J. Bonar

Thống kê

049
530
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm15
3Trúng đích9
7Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn2
9Phạt góc5
2Việt vị3
11Phạm lỗi15
4Thẻ vàng3
6Cứu thua1
0.09Bàn thắng ngăn chặn0.09
486Chuyền bóng445
406Chuyền chính xác369
84%Chính xác chuyền83%
2.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.23

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

49Trận đấu57
135Ghi được100
73Thủng lưới75
2.76Bàn thắng mỗi trận1.75
8Giữ sạch lưới16
42Trên 2.5 bàn32
67Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu