Le Mans FC
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Le Havre AC

Le Mans FC vs Le Havre AC

Tỷ số chung cuộc: Le Mans FC 0-1 Le Havre AC tại Friendlies Clubs, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Le Mans FC thắng 3, hòa 2, Le Havre AC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Friendlies Clubs · Club Friendlies
Phong độ
LDLDD Le Mans FC
WLDLD Le Havre AC
  1. 29' 0-1 F. Doucoure
  2. HT0-1
  3. 56' H. Dongopandji S. Nakamura
  4. 61' N. Boisse
  5. 63' D. Gueye L. Mafouta
  6. 63' E. Colas A. Rabillard
  7. 63' L. Calodat Y. Larouci
  8. 63' J. Vercruysse A. Lauray
  9. 63' L. Bretelle M. Robin
  10. 70' D. Traore A. Bourabaa
  11. 82' G. Zohouri A. Richardson
  12. 84' L. Buades
  13. 90' R. Ndiaye
  14. FT0-1

Đội hình

Le Mans FC HLV: Patrick Videira
  1. 98N. Kocik
  2. 31N. Boisse
  3. 17S. Yohou
  4. 23R. Bamba
  5. 18L. Buades
  6. 11A. Bourabaa ▼ 70'
  7. 8A. Lauray ▼ 63'
  8. 24M. Robin ▼ 63'
  9. 76Y. Larouci ▼ 63'
  10. 9A. Rabillard ▼ 63'
  11. L. Mafouta ▼ 63'

Dự bị 6

  1. 25D. Gueye ▲ 63'
  2. 28E. Colas ▲ 63'
  3. 22L. Calodat ▲ 63'
  4. 10J. Vercruysse ▲ 63'
  5. 29L. Bretelle ▲ 63'
  6. 66D. Traore ▲ 70'
Le Havre AC HLV: Didier Digard
  1. 77L. Mpasi-Nzau
  2. 32T. Pembele
  3. 15A. Seko
  4. 23V. Sasso
  5. 18Y. Zouaoui
  6. 14R. Ndiaye
  7. J. Mwanga
  8. A. Richardson ▼ 82'
  9. 13F. Doucoure
  10. 25A. Samatta
  11. 39S. Nakamura ▼ 56'

Dự bị 6

  1. H. Dongopandji ▲ 56'
  2. 50P. Argney
  3. E. Gnoan
  4. 33G. Gomis
  5. 19J. Tincres
  6. 24G. Zohouri ▲ 82'

Thống kê

02
10

So sánh

11Trận đấu10
17Ghi được9
16Thủng lưới12
1.55Bàn thắng mỗi trận0.9
2Giữ sạch lưới2
6Trên 2.5 bàn4
5Hiệp hai3

Đối đầu

Trang trận đấu