Caernarfon Town
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Flint Town United

Caernarfon Town vs Flint Town United

Tỷ số chung cuộc: Caernarfon Town 1-1 Flint Town United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Caernarfon Town thắng 7, hòa 2, Flint Town United thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
Phong độ
WLWWD Caernarfon Town
DLLDL Flint Town United
  1. 7' A. Davies 1-0
  2. 22' J. Jones B. Wynne
  3. 36' J. Lock
  4. 37' D. Davies
  5. HT1-0
  6. 58' D. Thomas
  7. 70' O. Ellis D. Thomas
  8. 80' 1-1 J. Canavan
  9. 90'+2 O. Abadaki A. Davies
  10. 90'+2 S. Bradley J. Lock
  11. 90'+5 S. Sanogo Fofana J. Canavan
  12. FT1-1

Đội hình

Caernarfon Town HLV: Richard Davies
  1. 1C. Roberts
  2. 2M. Owen
  3. 15D. Smith
  4. 5P. Mooney
  5. 9A. Davies ▼ 90'
  6. 27R. Sears
  7. 17S. Downey
  8. 7P. Mendes
  9. 6I. Lewis
  10. 10D. Thomas ▼ 70'
  11. 23J. Lock ▼ 90'

Dự bị 7

  1. 13H. Thomas
  2. 8D. Gosset
  3. 12O. Abadaki ▲ 90'
  4. 19S. Bradley ▲ 90'
  5. 24K. Harrison
  6. 39O. Ellis ▲ 70'
  7. 40C. Griffith
Flint Town United HLV: Lee Fowler
  1. 1J. Flint
  2. 7J. Phillips
  3. 5H. Owen
  4. 15D. Davies
  5. 18I. Lee
  6. 8B. Hughes
  7. 21J. Canavan ▼ 90'
  8. 3M. Burke
  9. 6J. Thorn
  10. 34D. Stephenson
  11. 10B. Wynne ▼ 22'

Dự bị 6

  1. 4S. Sanogo Fofana ▲ 90'
  2. 11J. Jones ▲ 22'
  3. 22K. Imariagbe
  4. 33A. Lear
  5. 41L. Morrison
  6. 16C. Ferguson

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
The New Saints F.C.
22 59 - 19 +40 53
2
Connah's Quay Nomads F.C.
22 48 - 25 +23 47
4
Caernarfon Town
32 56 - 47 +9 45
5
Barry Town
22 33 - 25 +8 30
6
Colwyn Bay
22 29 - 25 +4 30
6
Penybont
32 39 - 49 -10 41
7
Cardiff MET
22 33 - 36 -3 28
8
Briton Ferry
22 32 - 40 -8 25
9
Haverfordwest County A.F.C.
22 30 - 39 -9 24
10
Bala Town F.C.
22 19 - 30 -11 23
11
Flint Town United
22 34 - 48 -14 21
12
llanelli AFC
22 12 - 59 -47 8
Qualification Playoffs Relegation Round

So sánh

35Trận đấu36
68Ghi được54
48Thủng lưới65
1.94Bàn thắng mỗi trận1.5
9Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn22
41Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu