Barry Town
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Flint Town United

Barry Town vs Flint Town United

Tỷ số chung cuộc: Barry Town 3-1 Flint Town United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barry Town thắng 5, hòa 2, Flint Town United thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Relegation Round · Vòng 2
Sân vận động
Jenner Park, Barry / Y Barri, Vale of Glamorgan
Phong độ
WWLWD Barry Town
DLLDL Flint Town United
  1. 3' K. Patten 1-0
  2. 25' 1-1 L. Armstrongphản lưới
  3. 32' C. Sainty 2-1
  4. HT2-1
  5. 72' B. Wynne L. Mariette
  6. 72' K. Patten 3-1
  7. 73' I. Owen K. McLaggon
  8. 75' B. Collins I. Lambert
  9. 75' C. Hart B. Hughes
  10. 79' S. Snaith O. Hulbert
  11. 90' G. Maire E. Reeves
  12. FT3-1

Đội hình

Barry Town HLV: A. Legg
  1. L. Armstrong
  2. W. Richards
  3. M. George
  4. B. Margetson
  5. R. Willmott
  6. C. Sainty
  7. K. Patten
  8. E. Press
  9. R. Kavanagh
  10. K. McLaggon ▼ 73'
  11. O. Hulbert ▼ 79'

Dự bị 7

  1. I. Owen ▲ 73'
  2. S. Snaith ▲ 79'
  3. A. Lewis
  4. E. Richards
  5. H. Bright
  6. J. Yorwerth
  7. L. Masrani
Flint Town United HLV: L. Fowler
  1. J. Flint
  2. J. Phillips
  3. I. Lambert ▼ 75'
  4. H. Owen
  5. Lee Isaac
  6. B. Hughes ▼ 75'
  7. L. Mariette ▼ 72'
  8. Sidi Fofana
  9. J. Jones
  10. E. Reeves ▼ 90'
  11. M. Burke

Dự bị 7

  1. B. Wynne ▲ 72'
  2. B. Collins ▲ 75'
  3. C. Hart ▲ 75'
  4. G. Maire ▲ 90'
  5. H. Brindley-Peagram
  6. L. Morrison
  7. L. Murphy

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
The New Saints F.C.
22 61 - 26 +35 51
2
Penybont
22 42 - 16 +26 50
3
Haverfordwest County A.F.C.
22 29 - 11 +18 40
4
Caernarfon Town
32 53 - 51 +2 48
6
Bala Town F.C.
32 38 - 43 -5 37
6
Cardiff MET
22 32 - 29 +3 32
7
Barry Town
22 32 - 38 -6 30
8
Connah's Quay Nomads F.C.
22 32 - 26 +6 26
9
Briton Ferry
22 33 - 45 -12 21
10
Flint Town United
22 27 - 47 -20 20
11
Newtown AFC
22 24 - 46 -22 19
12
Aberystwyth Town
22 18 - 53 -35 14
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

41Trận đấu35
77Ghi được56
69Thủng lưới70
1.88Bàn thắng mỗi trận1.6
5Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn26
44Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu