Ho Chi Minh vs Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
Tỷ số chung cuộc: Ho Chi Minh 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 25 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ho Chi Minh thắng 2, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 20
- Phong độ
- LLWLW Ho Chi Minh
- DDLLW Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
- 31' D. T. Bui
- HT0-0
- 55' 0-1 Le Viktor
- 60' ▲ Bùi Ngọc Long ▼ Phan Nhật Thanh Long
- 60' ▲ Bùi Văn Bình ▼ Nguyễn Thanh Khôi
- 63' ▲ Phạm Văn Long ▼ Trần Đình Tiến
- 69' ▲ Nguyễn Hoàng Trung Nguyên ▼ Huỳnh Tiến Đạt
- 70' ▲ Nguyễn Thanh Thảo ▼ João Pedro
- 84' ▲ Nguyễn Văn Huy ▼ Đặng Văn Trâm
- 84' ▲ Vũ Viết Triều ▼ Le Viktor
- 90'+1 ▲ Đoàn Hải Quân ▼ Schmidt Adriano
- 90'+1 ▲ Nguyễn Minh Trung ▼ Võ Hữu Việt Hoàng
- FT0-1
Đội hình
- 67Nguyễn Mạnh Cường
- 19Schmidt Adriano ▼ 90'
- 32Trần Mạnh Cường
- 28Trần Hoàng Phúc
- 20Võ Hữu Việt Hoàng ▼ 90'
- 14Endrick
- 8Nguyễn Vũ Tín
- 27Phan Nhật Thanh Long ▼ 60'
- 16Nguyễn Thanh Khôi ▼ 60'
- 15Nguyễn Thái Quốc Cường
- 30João Pedro ▼ 70'
Dự bị 9
- 18Bùi Ngọc Long ▲ 60'
- 26Bùi Văn Bình ▲ 60'
- 3Nguyễn Thanh Thảo ▲ 70'
- 7Đoàn Hải Quân ▲ 90'
- 17Nguyễn Minh Trung ▲ 90'
- 5Z. Nguyen
- 6Võ Huy Toàn
- 11Lâm Thuận
- 89P. Lê Giang
- 1Nguyễn Thanh Tùng
- 15L. Adou
- 12Helerson
- 8Nguyễn Trọng Hoàng
- 88Bùi Duy Thường
- 5Đặng Văn Trâm ▼ 84'
- 79Mai Sỹ Hoàng
- 14Le Viktor ▼ 84'
- 36N. Mbo
- 20Huỳnh Tiến Đạt ▼ 69'
- 7Trần Đình Tiến ▼ 63'
Dự bị 9
- 16Phạm Văn Long ▲ 63'
- 48Nguyễn Hoàng Trung Nguyên ▲ 69'
- 21Nguyễn Văn Huy ▲ 84'
- 30Vũ Viết Triều ▲ 84'
- 3Nguyễn Văn Hạnh
- 4Lâm Anh Quang
- 6Lương Xuân Trường
- 18Vũ Quang Nam
- 29Dương Tùng Lâm
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 51 - 18 | +33 | 57 | |
| 2 | 26 | 46 - 25 | +21 | 49 | |
| 3 | 26 | 45 - 23 | +22 | 45 | |
| 4 | 26 | 43 - 29 | +14 | 44 | |
| 5 | 26 | 24 - 20 | +4 | 36 | |
| 6 | 26 | 29 - 27 | +2 | 35 | |
| 7 | 26 | 31 - 40 | -9 | 32 | |
| 8 | 26 | 32 - 33 | -1 | 31 | |
| 9 | 26 | 34 - 41 | -7 | 29 | |
| 10 | 26 | 19 - 36 | -17 | 28 | |
| 11 | 26 | 27 - 36 | -9 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 36 | -14 | 26 | |
| 13 | 26 | 24 - 42 | -18 | 25 | |
| 14 | 26 | 22 - 43 | -21 | 21 |
Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
27Trận đấu28
19Ghi được29
36Thủng lưới23
0.7Bàn thắng mỗi trận1.04
8Giữ sạch lưới10
9Trên 2.5 bàn7
13Hiệp hai15